(Vị trí top_banner)
Hình minh họa birikmiş
B1
sıfat B1 Tổng quát

birikmiş

[biɾicˈmiʃ]
tích lũy được
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "birikmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Zamanla toplanmış, bir araya getirilmiş veya edinilmiş olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được tích lũy, gom góp hoặc thu được trong một khoảng thời gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Birikmiş paramla yeni bir araba aldım."

    "Tôi đã mua một chiếc xe hơi mới bằng số tiền tích lũy được."

  • "Şirketin birikmiş borçları onu iflasa sürükledi."

    "Các khoản nợ tích lũy của công ty đã đẩy nó đến chỗ phá sản."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

harcanmış(đã tiêu)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'i' trong '-miş' có thể thay đổi thành 'ı', 'u', 'ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)