edinilmiş
/e.dinilˈmiʃ/
thu được
Orta (B1)
Anlam "edinilmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Öğrenme veya deneyim yoluyla elde edilmiş, kazanılmış veya geliştirilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thu được, giành được hoặc phát triển thông qua học tập hoặc kinh nghiệm.
Örnekler (Ví dụ)
"Edinilmiş tecrübeler, gelecekteki kararlarımız için önemlidir."
"Những kinh nghiệm thu được rất quan trọng cho những quyết định của chúng ta trong tương lai."
"Bu bilgi, uzun yıllar süren araştırmalar sonucu edinilmiş."
"Thông tin này đã thu được sau nhiều năm nghiên cứu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'Edinilmiş' là dạng tính từ phân từ của động từ 'edinmek' (thu được, giành được).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
