bitkisel
/bit.kiˈsel/
thuộc thảo dược
Orta (B1)
Anlam "bitkisel" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bitkilerden elde edilen veya bitkilere ait olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Liên quan đến hoặc được làm từ thảo dược.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu bitkisel ilaç bağışıklık sistemini güçlendirmeye yardımcı olur."
"Thuốc thảo dược này giúp tăng cường hệ miễn dịch."
"Bitkisel yağlar cilt bakımı için çok faydalıdır."
"Các loại dầu thảo dược rất có lợi cho việc chăm sóc da."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'bitkisel' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ. Gốc 'bitki' có nguyên âm sau 'i', do đó hậu tố sử dụng 'e' thay vì 'a'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
