borcunu ödemek
[boɾdʒunu ødeˈmek]
trả hết nợ
Orta (B1)
Anlam "borcunu ödemek" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Sonunda tüm borcumu ödedim."
"Cuối cùng tôi đã trả hết nợ."
"Bankaya olan borcunu ödemek için çok çalışıyor."
"Anh ấy làm việc rất chăm chỉ để trả nợ ngân hàng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'ödemek' (trả) thường đi kèm với tân ngữ mang cách sở hữu (possessive suffix) khi nói về việc trả nợ (ví dụ: borcunu ödemek - trả nợ của anh ta/cô ta). Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben her ay düzenli olarak borcumu öderim."Tôi trả nợ đều đặn mỗi tháng.Động từ 'ödemek' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít (ben). Hậu tố '-er' được thêm vào gốc động từ 'öde-' vì nguyên âm cuối là 'e' (quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn). Sau đó thêm '-im' cho ngôi 'ben'.
-
"O genellikle borcunu zamanında öder."Anh/Cô ấy thường trả nợ đúng hạn.Động từ 'ödemek' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (o). Hậu tố '-er' được thêm vào gốc động từ 'öde-' vì nguyên âm cuối là 'e' (quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn). Không thêm hậu tố chỉ ngôi cho ngôi 'o'.
-
"Biz her zaman borcumuzu dikkatlice öderiz."Chúng tôi luôn trả nợ một cách cẩn thận.Động từ 'ödemek' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Hậu tố '-er' được thêm vào gốc động từ 'öde-' vì nguyên âm cuối là 'e' (quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn). Sau đó thêm '-iz' cho ngôi 'biz'.
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Çok çalıştım ve sonunda tüm borcumu ödeyebildim."Tôi đã làm việc rất chăm chỉ và cuối cùng đã có thể trả hết nợ.Động từ 'borcunu ödemek' đã được chia thành 'ödeyebildim'. Hậu tố '-ebil' (yeterlilik fiili) được thêm vào để thể hiện khả năng. Hậu tố '-di' (thì quá khứ) và '-m' (ngôi thứ nhất số ít) cũng được thêm vào.
-
"Eğer daha fazla para kazanırsam, borcumu daha hızlı ödeyebilirim."Nếu tôi kiếm được nhiều tiền hơn, tôi có thể trả nợ nhanh hơn.Động từ 'borcunu ödemek' đã được chia thành 'ödeyebilirim'. Hậu tố '-ebil' (yeterlilik fiili) được thêm vào để thể hiện khả năng. Hậu tố '-im' (ngôi thứ nhất số ít) cũng được thêm vào.
-
"Bu kadar çok çalışarak borcunu kısa sürede ödeyebileceğini düşünüyor."Anh ấy nghĩ rằng bằng cách làm việc chăm chỉ như vậy, anh ấy có thể trả nợ trong một thời gian ngắn.Động từ 'borcunu ödemek' đã được chia thành 'ödeyebileceğini'. Hậu tố '-ebil' (yeterlilik fiili) được thêm vào để thể hiện khả năng. '-ecek' (thì tương lai) và '-ini' (tân ngữ xác định) cũng được thêm vào.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Ahmet, duyduğuma göre, bankaya olan borcunu ödemiş."Tôi nghe nói rằng Ahmet đã trả hết nợ cho ngân hàng.Động từ 'borcunu ödemek' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp '-miş' (ödemiş). Không có biến âm phụ âm hay nguyên âm nào xảy ra trong trường hợp này.
-
"Ayşe, arkadaşına olan borcunu çoktan ödemiş olmalı. Yoksa bu kadar rahat davranmazdı."Ayşe hẳn là đã trả nợ cho bạn mình rồi. Nếu không, cô ấy đã không thoải mái như vậy.Động từ 'borcunu ödemek' được chia ở thì quá khứ gián tiếp dạng suy đoán/ước đoán 'ödemiş olmalı'. Không có biến âm phụ âm hay nguyên âm nào xảy ra trong trường hợp này.
-
"Babam, kredi kartı borcunu son kuruşuna kadar ödemiş. Çok titiz biridir."Bố tôi đã trả hết nợ thẻ tín dụng đến đồng cuối cùng. Ông ấy là một người rất tỉ mỉ.Động từ 'borcunu ödemek' đã được chia ở thì quá khứ gián tiếp '-miş' (ödemiş). Không có biến âm phụ âm hay nguyên âm nào xảy ra trong trường hợp này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
