boyut
/boˈjut/
kích cỡ
Temel (A2)
Anlam "boyut" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin büyüklüğü veya küçüklüğü, ölçüsü.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kích thước tổng thể hoặc độ lớn của một vật gì đó; một vật gì đó lớn hay nhỏ đến mức nào.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu odanın boyutu oldukça büyük."
"Kích cỡ của căn phòng này khá lớn."
"Elbisemin boyutu bana uymuyor."
"Kích cỡ của chiếc váy không vừa với tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
