(Vị trí top_banner)
Hình minh họa boyut
A2
İsim A2 Tổng quát

boyut

/boˈjut/
kích cỡ
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "boyut" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin büyüklüğü veya küçüklüğü, ölçüsü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kích thước tổng thể hoặc độ lớn của một vật gì đó; một vật gì đó lớn hay nhỏ đến mức nào.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu odanın boyutu oldukça büyük."

    "Kích cỡ của căn phòng này khá lớn."

  • "Elbisemin boyutu bana uymuyor."

    "Kích cỡ của chiếc váy không vừa với tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ebat(kích thước) ölçü(số đo)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)