(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bulanıklık
B1
isim B1 Khoa học môi trường, Vật lý, Hóa học

bulanıklık

/buˈɫanɯkɫɯk/
độ đục
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bulanıklık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Berrak olmama durumu, şeffaflığın zıddı olan durum.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái đục; độ đục hoặc độ dày của chất lỏng do các hạt lơ lửng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Suyun bulanıklığı, yağmurdan sonra arttı."

    "Độ đục của nước tăng lên sau cơn mưa."

  • "Gözlerindeki bulanıklık, doktora görünmesi gerektiğini gösteriyor."

    "Độ mờ trong mắt anh ấy cho thấy anh ấy cần đi khám bác sĩ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

donukluk(độ mờ) pusluluk(trạng thái mờ ảo)

Zıt Anlamlılar

berraklık(độ trong) şeffaflık(tính trong suốt)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (hòa hợp nguyên âm rộng) và 'küçük ünlü uyumu' (hòa hợp nguyên âm hẹp).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ nhân xưng
  • "Gözlerimdeki bulanıklığa rağmen, seni hala net bir şekilde görebiliyorum."
    Mặc dù mắt tôi bị mờ, tôi vẫn có thể nhìn thấy bạn rõ ràng.
    Thêm hậu tố '-a' (hướng cách) vào 'bulanıklık' để chỉ đối tượng chịu tác động của hành động (mắt tôi bị mờ ảnh hưởng đến việc nhìn).
  • "Bu suyun bulanıklığı beni endişelendiriyor; acaba kirlenmiş mi?"
    Độ đục của nước này làm tôi lo lắng; liệu nó có bị ô nhiễm không?
    Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'bulanıklık' để chỉ sự đục của 'nước này'.
  • "Onun bulanıklık hakkındaki yorumları, konuyu daha da karmaşık hale getirdi."
    Những bình luận của anh ấy về sự mơ hồ đã làm cho vấn đề trở nên phức tạp hơn.
    Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'bulanıklık' để chỉ sự mơ hồ 'của anh ấy'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Nehrin bulanıklığı artıyor, balıklar görünmüyor."
    Độ đục của dòng sông đang tăng lên, cá không nhìn thấy được.
    Thêm hậu tố '-lığı' (từ 'bulanıklık' gốc) và '-ı' (hậu tố sở hữu cách) do danh từ 'nehir' sở hữu; sau đó là hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn).
  • "Gözlerindeki bulanıklık yavaş yavaş geçiyor, daha net görüyor."
    Sự mờ trong mắt anh ấy/cô ấy đang dần biến mất, anh ấy/cô ấy nhìn rõ hơn.
    Thêm hậu tố '-lığı' (từ 'bulanıklık' gốc) và '-ı' (hậu tố sở hữu cách) do 'gözleri' sở hữu; sau đó là hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn).
  • "Havanın bulanıklığı görüş mesafesini azaltıyor, dikkatli olmalıyız."
    Sự mờ ảo của không khí đang làm giảm tầm nhìn, chúng ta phải cẩn thận.
    Thêm hậu tố '-lığı' (từ 'bulanıklık' gốc) và '-ı' (hậu tố sở hữu cách) do 'hava' sở hữu; sau đó là hậu tố '-yor' (thì hiện tại tiếp diễn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)