(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bunaltıcı
B2
sıfat B2 Thời tiết

bunaltıcı

/bu.nɑɫ.tɯ.dʒɯ/
nóng như thiêu đốt (kèm độ ẩm)
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bunaltıcı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Nefes almayı zorlaştıran, çok sıcak ve nemli hava.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nóng nực và ẩm ướt một cách khó chịu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bugün hava bunaltıcı, dışarı çıkmak istemiyorum."

    "Hôm nay thời tiết nóng ẩm khó chịu, tôi không muốn ra ngoài."

  • "İstanbul'da yaz ayları genellikle bunaltıcı geçer."

    "Mùa hè ở Istanbul thường nóng ẩm khó chịu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

serinletici(mát mẻ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Bu bunaltan havada dışarı çıkmak istemiyorum."
    Tôi không muốn ra ngoài trong cái thời tiết ngột ngạt này.
    Hậu tố '-an' được thêm vào gốc 'bunalt-' của 'bunaltıcı' để tạo thành động tính từ, mô tả đặc điểm của 'hava' (thời tiết).
  • "Bunalttığı belli olan bu sıcaklık herkesi etkiliyor."
    Cái nóng mà rõ ràng là ngột ngạt này đang ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
    Hậu tố '-dığı' (biến thể của '-dık' vì hòa âm nguyên âm) được thêm vào gốc 'bunalt-' của 'bunaltıcı', tạo thành một mệnh đề tính từ để bổ nghĩa cho 'sıcaklık' (cái nóng). Có sự biến âm phụ âm 't' -> 'd'.
  • "Beni bunaltan bu kalabalık ortamdan uzaklaşmak istiyorum."
    Tôi muốn rời xa cái môi trường đông đúc đang làm tôi ngột ngạt này.
    Hậu tố '-an' được thêm vào gốc 'bunalt-' của 'bunaltıcı', tạo thành động tính từ để bổ nghĩa cho 'ortam' (môi trường).
(Vị trí vocab_tab4_inline)