büyütmek
/by.ˈyt.mec/
phóng đại
Orta (B1)
Anlam "büyütmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi olduğundan daha büyük göstermek veya yapmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó trông lớn hơn kích thước thật của nó, đặc biệt là với một thấu kính hoặc kính hiển vi.
Örnekler (Ví dụ)
"Fotoğrafı büyütmek için ekrana dokunun."
"Chạm vào màn hình để phóng to ảnh."
"Bu mikroskop, küçük nesneleri binlerce kez büyütüyor."
"Kính hiển vi này phóng đại các vật nhỏ lên hàng nghìn lần."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'büyütmek' có nghĩa là 'phóng đại, làm to ra'. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố. Ví dụ: 'büyütüyorum' (tôi đang phóng to).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Ben bu fotoğrafı biraz daha büyüteceğim."Tôi sẽ phóng to bức ảnh này một chút nữa.Từ 'büyütmek' đã được biến đổi thành 'büyüteceğim'. Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào (hòa phối nguyên âm với 'ü' trong 'büyüt-') và hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-im' được gắn vào. Âm 'k' của '-ecek' đã biến thành 'ğ' (biến âm phụ âm) vì theo sau là nguyên âm 'i' của hậu tố ngôi.
-
"Çocuklar bahçede yeni bir ağaç büyütecekler."Những đứa trẻ sẽ trồng một cái cây mới trong vườn.Từ 'büyütmek' đã được biến đổi thành 'büyütecekler'. Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào (hòa phối nguyên âm với 'ü' trong 'büyüt-') và hậu tố ngôi thứ ba số nhiều '-ler' được gắn vào. Trong trường hợp này, không có biến âm phụ âm vì hậu tố ngôi bắt đầu bằng phụ âm 'l'.
-
"Gelecekte şirketimizi uluslararası alanda büyüteceğiz."Trong tương lai, chúng ta sẽ mở rộng công ty của mình trên trường quốc tế.Từ 'büyütmek' đã được biến đổi thành 'büyüteceğiz'. Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào (hòa phối nguyên âm với 'ü' trong 'büyüt-') và hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều '-iz' được gắn vào. Âm 'k' của '-ecek' đã biến thành 'ğ' (biến âm phụ âm) vì theo sau là nguyên âm 'i' của hậu tố ngôi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
