(Vị trí top_banner)
Hình minh họa abartmak
B1
Fiil B1 Tổng quát

abartmak

[ɑbɑɾtˈmɑk]
làm quá
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "abartmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi olduğundan daha büyük, daha önemli veya daha etkileyici göstermek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm gì đó quá mức, cường điệu hóa, thái quá.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Olayı biraz abarttığını düşünüyorum."

    "Tôi nghĩ bạn đang làm quá vấn đề lên một chút."

  • "Her zamanki gibi, hikayeyi abartarak anlattı."

    "Như thường lệ, anh ấy đã kể câu chuyện một cách cường điệu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mübalağa etmek(Cường điệu hóa) büyütmek(Phóng đại)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ *abartmak* thường đi kèm với trạng từ hoặc cụm trạng từ để chỉ mức độ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Olayı abartınca kimse ona inanmadı."
    Vì anh ta đã thổi phồng sự việc lên nên không ai tin anh ta.
    Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau khi động từ 'abartmak' được chuyển đổi thành dạng phù hợp để kết hợp với hậu tố. Ở đây, 'abart' được coi như gốc từ và '-ınca' thêm vào để chỉ thời điểm sự việc xảy ra. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ: 'a' -> 'ı'.
  • "Sınav sonuçlarını abarttıkça annesi daha da meraklandı."
    Càng thổi phồng kết quả thi, mẹ anh ấy càng trở nên tò mò.
    Hậu tố '-tıkça' được thêm vào sau khi động từ 'abartmak' được chuyển đổi thành dạng phù hợp. Hậu tố này biểu thị sự lặp lại và tăng tiến của hành động. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ: 'a' -> 'ı'.
  • "Misafirler gelince evi temizlemeyi abartınca çok yoruldum."
    Vì đã quá đà trong việc dọn dẹp nhà cửa khi khách đến, tôi đã rất mệt.
    Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau khi động từ 'abartmak' được chuyển đổi thành dạng phù hợp. '-ınca' chỉ thời điểm. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ: 'a' -> 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)