(Vị trí top_banner)
Hình minh họa küçültmek
B2
Fiil B2 Kinh tế, Quản lý, Công nghệ

küçültmek

/cyˈtʃylt.mec/
giảm quy mô
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "küçültmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Boyutunu, ölçeğini, miktarını veya yoğunluğunu azaltmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giảm kích thước, quy mô, mức độ hoặc cường độ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, maliyetleri azaltmak için personelini küçültmek zorunda kaldı."

    "Để giảm chi phí, công ty buộc phải giảm quy mô nhân sự."

  • "Fotoğrafı küçültmek için düzenleme programını kullandım."

    "Tôi đã sử dụng chương trình chỉnh sửa để giảm kích thước ảnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này yêu cầu tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi sử dụng với một đối tượng cụ thể.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Resimleri küçült!"
    Hãy thu nhỏ các bức ảnh lại!
    Động từ 'küçültmek' gốc 'küçült-', thêm hậu tố '-e' (vì nguyên âm cuối là 'ü'), thêm '-!' (dấu chấm than).
  • "Yazıyı biraz küçültün."
    Xin hãy thu nhỏ chữ viết một chút.
    Động từ 'küçültmek' gốc 'küçült-', thêm hậu tố '-ün' (vì nguyên âm cuối là 'ü', ngôi 'siz').
  • "Logoyu daha da küçült."
    Hãy thu nhỏ logo hơn nữa đi.
    Động từ 'küçültmek' gốc 'küçült-', thêm hậu tố '-' (Không thêm hậu tố, ngôi 'sen').
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Şirket, maliyetleri küçültüyor."
    Công ty đang cắt giảm chi phí.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi 'küçült-' (gốc từ 'küçültmek') để chia động từ ở thì Hiện tại tiếp diễn. Không có biến âm phụ âm hoặc hòa phối nguyên âm trong trường hợp này vì âm cuối của gốc từ là 't', không phải p, ç, t, k và hậu tố bắt đầu bằng phụ âm.
  • "Elbiseyi küçültüyorum, çünkü bana biraz büyük geliyor."
    Tôi đang bóp nhỏ cái váy vì nó hơi rộng so với tôi.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi 'küçült-' (gốc từ 'küçültmek') để chia động từ ở thì Hiện tại tiếp diễn, ngôi 'Tôi' (Ben). '-(U)m' là hậu tố chỉ ngôi thứ nhất số ít (ben). Hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way) được áp dụng '-üyorum' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'ü'.
  • "Fotoğrafları küçültüyorsunuz, böylece daha hızlı yüklenecekler."
    Các bạn đang giảm kích thước ảnh để chúng tải lên nhanh hơn.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi 'küçült-' (gốc từ 'küçültmek') để chia động từ ở thì Hiện tại tiếp diễn, ngôi 'Các bạn' (Siz). '-(U)nuz' là hậu tố chỉ ngôi thứ hai số nhiều (siz). Hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way) được áp dụng '-üyorsunuz' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'ü'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)