(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çalışkanlık
B1
İsim B1 Chung

çalışkanlık

/t͡ʃɑˈɫɯʃkɑnɫɯk/
sự chuyên cần
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çalışkanlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok çalışma, gayret gösterme durumu; tembelliğin karşıtı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự chuyên cần, siêng năng, cần cù và kiên trì trong công việc hoặc nhiệm vụ được giao.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun bu işte başarılı olmasının sırrı, çalışkanlığıdır."

    "Bí mật thành công của anh ấy trong công việc này là sự chuyên cần."

  • "Çalışkanlığı sayesinde tüm zorlukların üstesinden geldi."

    "Nhờ sự chuyên cần, anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gayret(Sự nỗ lực) azim(Quyết tâm)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hậu tố -lık/-lik/-luk/-lük tạo thành danh từ trừu tượng từ tính từ hoặc động từ. Trong trường hợp này, 'çalışkan' (chăm chỉ) + '-lık' = 'çalışkanlık' (sự chăm chỉ).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)