tembellik
/ˈt̪embellic/
sự uể oải
Orta (B1)
Anlam "tembellik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çalışmaktan, iş yapmaktan hoşlanmama durumu; üşengeçlik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc cảm giác uể oải, mệt mỏi, thiếu sức sống, thường mang lại cảm giác dễ chịu, thư thái.
Örnekler (Ví dụ)
"Hafta sonu tembellik yapmayı çok seviyorum."
"Tôi rất thích lười biếng vào cuối tuần."
"Bu kadar tembellik sana yakışmıyor."
"Bạn không nên lười biếng như vậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | tembellik |
Tembellik sağlığa zararlıdır.
(Lười biếng có hại cho sức khỏe.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | tembelliği |
Öğretmen, öğrencinin tembelliği yüzünden hayal kırıklığına uğradı.
(Giáo viên thất vọng vì sự lười biếng của học sinh.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | tembelliğe |
Tembelliğe karşı savaşmak önemlidir.
(Quan trọng là phải chiến đấu chống lại sự lười biếng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | tembellikte |
Tembellikte hiçbir fayda yoktur.
(Không có lợi ích nào trong sự lười biếng cả.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | tembellikten |
Tembellikten kurtulmak için çaba göstermeliyiz.
(Chúng ta nên nỗ lực để thoát khỏi sự lười biếng.) |
| Plural (Çoğul) | tembellikler |
Tembellikler başarısızlığa yol açabilir.
(Sự lười biếng có thể dẫn đến thất bại.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
