umutsuzca
/uˈmutsuz.d͡ʒa/
một cách tuyệt vọng
İyi (B2)
Anlam "umutsuzca" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Umutsuz bir şekilde, çaresizce.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách thể hiện sự bất hạnh hoặc tuyệt vọng lớn.
Örnekler (Ví dụ)
"Yardım gelmeyince umutsuzca bağırmaya başladı."
"Khi không có sự giúp đỡ, anh ta bắt đầu la hét một cách tuyệt vọng."
"Sınav sonuçlarını beklerken umutsuzca dua ediyordu."
"Cô ấy đang cầu nguyện một cách tuyệt vọng trong khi chờ đợi kết quả kỳ thi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
