çekişmek
[tʃe.kiʃ.ˈmec]
tranh giành
İyi (B2)
Anlam "çekişmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi elde etmek veya yapmak için başkalarıyla hırsla yarışmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cạnh tranh một cách hăng hái với ai đó để làm hoặc đạt được điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirkette terfi etmek için çekişiyorlar."
"Họ đang tranh giành nhau để được thăng chức trong công ty."
"Çocuklar oyuncak için çekişiyorlar."
"Bọn trẻ đang tranh giành nhau món đồ chơi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'çekişmek' thường đi kèm với giới từ 'için' (cho, để) hoặc 'üzerinde' (về, trên) khi diễn tả sự tranh giành một cái gì đó.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Bu görevi tamamlamak için herkesten daha çok çekişmeliydim."Tôi nên cạnh tranh với tất cả mọi người hơn nữa để hoàn thành nhiệm vụ này.Hậu tố '-meliydim' được thêm vào để thể hiện sự cần thiết hoặc bổn phận trong quá khứ (İstek Kipi - Quá khứ). '-meli' là hậu tố của İstek Kipi, '-ydim' là hậu tố thì quá khứ ngôi thứ nhất số ít. Nguyên âm cuối là 'i' nên '-meli' không đổi.
-
"Sınavı geçmek için tüm öğrenciler notlardan çekişmelilerdi."Để vượt qua kỳ thi, tất cả học sinh đã phải tranh giành điểm số.Hậu tố '-melilerdi' được thêm vào để thể hiện sự cần thiết hoặc bổn phận trong quá khứ (İstek Kipi - Quá khứ, số nhiều). '-meli' là hậu tố của İstek Kipi, '-lerdi' là hậu tố thì quá khứ ngôi thứ ba số nhiều. Nguyên âm cuối là 'i' nên '-meli' không đổi.
-
"O koltuğu elde etmek için rakiplerinden çok çekişmelisin."Bạn nên cạnh tranh hơn nhiều so với các đối thủ của mình để có được vị trí đó.Hậu tố '-melisin' được thêm vào để thể hiện sự cần thiết hoặc lời khuyên (İstek Kipi - Hiện tại/Tương lai). '-meli' là hậu tố của İstek Kipi, '-sin' là hậu tố ngôi thứ hai số ít. Nguyên âm cuối là 'i' nên '-meli' không đổi.
Thì Tương lai
-
"Bu iki şirket, pazar payı için birbirlerinden çok çekişecekler."Hai công ty này sẽ cạnh tranh rất gay gắt với nhau để giành thị phần.Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào gốc động từ 'çekiş-' (do nguyên âm cuối 'i' thuộc nhóm E/İ/Ö/Ü). Sau đó, thêm hậu tố ngôi thứ ba số nhiều '-ler'.
-
"Miras konusunda kardeşimden çekişeceğim gibi görünüyor."Có vẻ như tôi sẽ phải tranh chấp với anh/em tôi về vấn đề thừa kế.Gốc 'çekiş-' kết hợp với hậu tố tương lai '-ecek'. Khi thêm hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-im', phụ âm 'k' ở cuối '-ecek' phải biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm (k -> ğ), tạo thành 'çekişeceğim'.
-
"Takımdaki yerin için o yeni oyuncudan fena halde çekişeceksin."Bạn sẽ phải cạnh tranh khốc liệt với cầu thủ mới đó để giành vị trí của mình trong đội.Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào gốc động từ 'çekiş-' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. Sau đó, hậu tố ngôi thứ hai số ít '-sin' được thêm vào để hoàn thành việc chia động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
