(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mücadele etmek
B1
Fiil (Verb) B1 Tổng quát

mücadele etmek

/myːdʒadele etmek/
đang chiến đấu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "mücadele etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi elde etmek veya bir zorluğun üstesinden gelmek için çabalamak, savaşmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chiến đấu hoặc đấu tranh quyết liệt để đạt được hoặc vượt qua điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Haksızlığa karşı mücadele ediyoruz."

    "Chúng tôi đang chiến đấu chống lại sự bất công."

  • "Başarı için mücadele etmeliyiz."

    "Chúng ta phải chiến đấu để thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với giới từ '-le' (với) hoặc '-için' (cho, vì). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Başarıya ulaşmak için her zaman mücadele edebiliriz."
    Chúng ta luôn có thể cố gắng để đạt được thành công.
    Thêm hậu tố '-ebiliriz'. '-ebilir' biểu thị khả năng (có thể), '-iz' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta).
  • "Bu zorluklarla mücadele edebilecek gücümüz var."
    Chúng ta có đủ sức mạnh để chiến đấu với những khó khăn này.
    Thêm hậu tố '-edebilecek'. '-ebilecek' là dạng tương lai của khả năng, có nghĩa là 'có thể' trong tương lai. '-ecek' là đuôi tính từ để bổ nghĩa cho 'gücümüz'.
  • "Onlar, fakirlikle mücadele edebildiler."
    Họ đã có thể chiến đấu với sự nghèo khó.
    Thêm hậu tố '-edebildiler'. '-ebildi' biểu thị khả năng trong quá khứ (đã có thể), '-ler' là hậu tố ngôi thứ ba số nhiều (họ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)