(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yarışmak
B1
Fiil (Verb) B1 Thể thao

yarışmak

[jɑɾɯʃˈmɑk]
Hôm nay ai thi đấu?
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yarışmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir oyunda veya sporda diğerleriyle rekabet etmek, mücadele etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tham gia một trò chơi hoặc môn thể thao.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Türkiye Süper Ligi'nde hangi takımlar yarışıyor?"

    "Những đội nào đang thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ?"

  • "O, her zaman birinci olmak için yarışır."

    "Anh ấy luôn thi đấu để giành vị trí đầu tiên."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

müsabaka etmek(Thi đấu, cạnh tranh) rekabet etmek(Cạnh tranh)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm. Cần chú ý đến hậu tố thời (tense) và ngôi (person) khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Ali, diğer sporculardan yarışınca çok heyecanlandı."
    Ali đã rất phấn khích khi thi đấu với các vận động viên khác.
    Động từ 'yarışmak' được chia thành 'yarışınca' bằng cách thêm hậu tố '-ınca' để diễn tả hành động xảy ra đồng thời hoặc ngay sau hành động 'yarışmak'. Danh từ đi kèm 'sporculardan' chia ở dạng Ablative (-den) đúng quy tắc.
  • "Takımımız diğer takımlardan yarışınca şampiyon olduk."
    Chúng tôi đã trở thành nhà vô địch khi đội của chúng tôi thi đấu với các đội khác.
    Động từ 'yarışmak' được chia thành 'yarışınca' bằng cách thêm hậu tố '-ınca' để chỉ thời điểm hành động 'şampiyon olduk' xảy ra sau hành động 'yarışmak'. Danh từ đi kèm 'takımlardan' chia ở dạng Ablative (-den) đúng quy tắc.
  • "O, benden daha iyi yarışınca onu tebrik ettim."
    Tôi đã chúc mừng anh ấy khi anh ấy thi đấu tốt hơn tôi.
    Động từ 'yarışmak' được chia thành 'yarışınca' bằng cách thêm hậu tố '-ınca' để diễn tả việc chúc mừng xảy ra sau khi anh ta thi đấu tốt hơn. Danh từ đi kèm 'benden' chia ở dạng Ablative (-den) đúng quy tắc.
Thì Quá khứ xác định
  • "Ahmet dün maratondan yarıştı."
    Hôm qua Ahmet đã thi chạy marathon.
    Hậu tố '-tı' được thêm vào để chia động từ 'yarışmak' ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Do 'maraton' + '-dan' (Ablative case) vì theo sau 'yarışmak' cần Ablative case.
  • "Takımımız geçen hafta sonu şampiyonluk için yarıştı."
    Đội của chúng ta đã thi đấu cho chức vô địch vào cuối tuần trước.
    Hậu tố '-tı' được thêm vào để chia động từ 'yarışmak' ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Do 'şampiyonluk' + '-için' . Không có danh từ trực tiếp nào trước 'yarıştı' cần chia ở Ablative Case, nhưng về mặt ý nghĩa 'şampiyonluk' hướng tới mục đích nên 'için' được dùng (vì/cho).
  • "İki öğrenci matematik olimpiyatlarından yarıştı."
    Hai học sinh đã thi đấu từ các kỳ thi Olympic toán học.
    Hậu tố '-tı' được thêm vào để chia động từ 'yarışmak' ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Do 'matematik olimpiyatları' + '-ndan' (Ablative case) vì theo sau 'yarışmak' cần Ablative case.
(Vị trí vocab_tab4_inline)