cesaretini kırmak
[dʒesaˈretini kɯɾˈmak]
làm nản lòng
İyi (B2)
Anlam "cesaretini kırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin hevesini veya özgüvenini azaltmak, moralini bozmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho buồn bã hoặc mất tinh thần; làm nản lòng.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınav sonuçları cesaretini kırdı."
"Kết quả thi làm anh ấy nản lòng."
"Eleştirilerle onun cesaretini kırmamalıyız."
"Chúng ta không nên làm anh ấy nản lòng bằng những lời chỉ trích."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách accusative (belirtme hal eki) khi đối tượng bị làm nản lòng được chỉ định rõ ràng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
