cesur olmak
[dʒesuɾ oɫmak]
hãy táo bạo
Orta (B1)
Anlam "cesur olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Korkusuz ve gözü pek davranmak, risk almaktan çekinmemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hãy dũng cảm, táo bạo và sẵn sàng chấp nhận rủi ro.
Örnekler (Ví dụ)
"Yeni bir iş kurmak için cesur olmalısın."
"Bạn phải táo bạo để bắt đầu một công việc kinh doanh mới."
"Hayatta başarılı olmak için bazen cesur olmak gerekir."
"Để thành công trong cuộc sống, đôi khi cần phải táo bạo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm động từ 'olmak' (trở thành/làm) thường đi kèm với danh từ hoặc tính từ để tạo thành động từ phức.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Küçükken çok cesur oldum ve yüksek ağaçlara tırmandım."Khi còn nhỏ, tôi đã rất dũng cảm và trèo lên những cây cao.Động từ 'cesur olmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít thành 'cesur oldum'. Hậu tố '-du' (biến đổi thành '-du' theo hòa âm nguyên âm lớn) được thêm vào để chỉ thì quá khứ, và '-m' (biến đổi thành '-um' theo hòa âm nguyên âm nhỏ) được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số ít.
-
"O, zor bir durumla karşılaştığında bile cesur oldu."Ngay cả khi đối mặt với một tình huống khó khăn, anh ấy/cô ấy vẫn dũng cảm.Động từ 'cesur olmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít thành 'cesur oldu'. Hậu tố '-du' (biến đổi thành '-du' theo hòa âm nguyên âm lớn) được thêm vào để chỉ thì quá khứ. Không có hậu tố nào cho ngôi thứ ba số ít.
-
"Yangında komşularını kurtarmak için cesur oldular."Họ đã dũng cảm để cứu những người hàng xóm của họ trong vụ hỏa hoạn.Động từ 'cesur olmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều thành 'cesur oldular'. Hậu tố '-du' (biến đổi thành '-du' theo hòa âm nguyên âm lớn) được thêm vào để chỉ thì quá khứ, và '-lar' (biến đổi thành '-lar' theo hòa âm nguyên âm lớn) được thêm vào để chỉ ngôi thứ ba số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
