(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ciddiyet
B2
isim B2 Giáo dục, Tâm lý học, Quản lý

ciddiyet

[dʒid.di.ˈjet]
tính nghiêm khắc
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ciddiyet" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ciddi olma durumu, ağırbaşlılık, disiplin.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính nghiêm khắc; sự khắt khe; tính kỷ luật.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun bu konudaki ciddiyeti beni etkiledi."

    "Sự nghiêm khắc của anh ấy trong vấn đề này đã gây ấn tượng với tôi."

  • "Ciddiyetle çalışmak başarıya götürür."

    "Làm việc nghiêm túc dẫn đến thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ağırbaşlılık(tính điềm đạm) disiplin(tính kỷ luật)

Zıt Anlamlılar

umursamazlık(sự thờ ơ) kayıtsızlık(sự hờ hững)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tính từ có thể đứng trước danh từ để bổ nghĩa, ví dụ: 'ciddi bir durum' (một tình huống nghiêm trọng).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Hướng cách (Chỉ hướng đến)
  • "Bu konuya daha fazla ciddiyetine önem vermeliyiz."
    Chúng ta nên chú trọng hơn đến sự nghiêm túc của vấn đề này.
    Thêm hậu tố '-ine' (sở hữu cách + hướng cách). Hậu tố sở hữu '-i' được thêm vào vì đối tượng sở hữu là 'ciddiyet'. Sau đó, '-ne' là âm đệm 'n' và '-e' là hậu tố hướng cách.
  • "Öğretmen, öğrencilerin ödevlerine karşı ciddiyetine hayran kaldı."
    Giáo viên đã rất ngưỡng mộ sự nghiêm túc của các học sinh đối với bài tập về nhà của họ.
    Thêm hậu tố '-ine' (sở hữu cách + hướng cách). Hậu tố sở hữu '-i' được thêm vào vì đối tượng sở hữu là 'ciddiyet'. Sau đó, '-ne' là âm đệm 'n' và '-e' là hậu tố hướng cách.
  • "Şirketin geleceğine ciddiyetle yaklaşmalıyız."
    Chúng ta nên tiếp cận tương lai của công ty một cách nghiêm túc.
    Trong câu này 'ciddiyet' không trực tiếp nhận hậu tố '-e' (hướng cách) mà được sử dụng với trạng từ '-le' (với/bằng) để tạo thành 'ciddiyetle' (một cách nghiêm túc). Tuy nhiên, nó thể hiện một cách gián tiếp hướng đến một hành động nghiêm túc.
Thuộc cách (Sở hữu)
  • "İş hayatında ciddiyetin önemi büyüktür."
    Tầm quan trọng của sự nghiêm túc là rất lớn trong đời sống công việc.
    Thêm hậu tố sở hữu cách '-in' vào sau từ 'ciddiyet'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (4-way vowel harmony), vì nguyên âm cuối của 'ciddiyet' là 'e', hậu tố phải là '-in'. Từ này là một ngoại lệ không áp dụng quy tắc biến âm phụ âm (t -> d).
  • "Yüzündeki ciddiyetin ifadesi, durumu özetliyordu."
    Vẻ biểu cảm nghiêm túc trên khuôn mặt anh ấy đã tóm tắt toàn bộ tình hình.
    Hậu tố sở hữu cách '-in' được thêm vào 'ciddiyet'. Nguyên âm cuối 'e' yêu cầu hậu tố dạng '-in' theo quy tắc hòa phối nguyên âm. Phụ âm cuối 't' không bị biến đổi thành 'd', giữ nguyên là 'ciddiyetin', đây là một ngoại lệ thường gặp với các danh từ có nguồn gốc nước ngoài.
  • "Ciddiyetin gücü, sözlerinize ağırlık katar."
    Sức mạnh của sự nghiêm túc sẽ làm tăng thêm trọng lượng cho lời nói của bạn.
    Từ 'ciddiyet' được chia ở sở hữu cách bằng cách thêm hậu tố '-in'. Việc chọn hậu tố '-in' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm. Lưu ý rằng quy tắc biến âm phụ âm (consonant mutation) không được áp dụng cho từ 'ciddiyet', do đó 't' không đổi thành 'd'.
Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Öğretmenin derse gösterdiği ciddiyet öğrencileri etkiledi."
    Sự nghiêm túc mà giáo viên thể hiện trong giờ học đã gây ấn tượng với học sinh.
    Không có hậu tố nào được thêm vào từ 'ciddiyet' trong câu này. 'Ciddiyet' ở đây đóng vai trò chủ ngữ và không cần biến đổi. Động tính từ '-diği' (gösterdiği) bổ nghĩa cho 'ciddiyet'.
  • "Bu işin ciddiyetini anlayan çalışanlar daha verimli oluyor."
    Những nhân viên hiểu được sự nghiêm trọng của công việc này sẽ làm việc hiệu quả hơn.
    Không có hậu tố nào được thêm vào từ 'ciddiyet' trong câu này. 'Ciddiyetini' (sở hữu cách) là tân ngữ xác định của động từ 'anlayan'. Động tính từ '-an' (anlayan) bổ nghĩa cho 'çalışanlar'.
  • "Ciddiyetle çalışan insanlar her zaman başarılı olurlar."
    Những người làm việc một cách nghiêm túc luôn thành công.
    Hậu tố '-le' (Ciddiyetle) được thêm vào từ 'ciddiyet' để tạo thành trạng từ, nghĩa là 'một cách nghiêm túc' (bằng 'ciddiyet ile'). Động tính từ '-an' (çalışan) bổ nghĩa cho 'insanlar'.
Thể bị động
  • "Okuldaki disiplin, öğrencilerin ciddiyetini artırdı."
    Kỷ luật ở trường đã làm tăng sự nghiêm túc của học sinh.
    Hậu tố '-i' đã được thêm vào 'ciddiyet' (ciddiyet + -i = ciddiyeti) đóng vai trò tân ngữ xác định (belirtili nesne). Nguyên âm cuối của 'ciddiyet' là 'e', vì vậy theo hòa phối nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E), hậu tố '-i' được chọn.
  • "Sınav sonuçlarının açıklanmaması, öğrenciler arasında bir ciddiyetsizliğe yol açtı."
    Việc không công bố kết quả thi đã dẫn đến sự thiếu nghiêm túc trong học sinh.
    Hậu tố '-sizliğe' đã được thêm vào 'ciddiyet' (ciddiyet + -siz + -liğe = ciddiyetsizliğe). '-siz' tạo thành một tính từ phủ định, sau đó '-liğe' biến tính từ thành trạng thái (isimden isim yapım eki) theo hướng đó. Hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ: '-siz' vì nguyên âm cuối là 'e' và '-liğe' vì nguyên âm cuối của '-siz' là 'i'.
  • "Projelerin zamanında teslim edilmemesi, şirketin ciddiyetinin sorgulanmasına neden oldu."
    Việc các dự án không được giao đúng hạn đã khiến sự nghiêm túc của công ty bị nghi ngờ.
    Hậu tố '-inin' đã được thêm vào 'ciddiyet' (ciddiyet + -inin = ciddiyetinin) để tạo thành một cụm sở hữu (tamlayan eki). Nguyên âm cuối của 'ciddiyet' là 'e', vì vậy theo hòa phối nguyên âm lớn (E/İ/Ö/Ü -> E), hậu tố '-inin' được chọn.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Öğretmen, öğrencilerin ödevlerini yaparkenki ciddiyetine hayran kalıyor."
    Giáo viên ngưỡng mộ sự nghiêm túc của học sinh khi làm bài tập về nhà.
    Thêm hậu tố '-ine' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít, '-i' + âm đệm '-n-' + hậu tố chỉ định '-e') vào 'ciddiyet' để chỉ sự nghiêm túc của học sinh, đối tượng sở hữu hành động 'làm bài tập'.
  • "Sınav haftası yaklaştıkça öğrencilerin ciddiyetleri artıyor."
    Khi tuần thi đến gần, sự nghiêm túc của học sinh tăng lên.
    Thêm hậu tố '-leri' (số nhiều của sở hữu cách ngôi thứ ba) vào 'ciddiyet' để chỉ sự nghiêm túc của nhiều học sinh. '-ler' để tạo số nhiều, '-i' là hậu tố sở hữu.
  • "Onun bu işe gösterdiği ciddiyetinden çok etkilendim."
    Tôi rất ấn tượng với sự nghiêm túc mà anh ấy thể hiện trong công việc này.
    Thêm hậu tố '-inden' (chỉ nơi xuất phát, 'từ') vào 'ciddiyet' để chỉ nguồn gốc của sự ấn tượng, tức là 'từ sự nghiêm túc'. Hậu tố '-i' + âm đệm '-n-' + '-den'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)