(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kayıtsızlık
B2
İsim B2 Tâm lý học, Thái độ

kayıtsızlık

/ka.jɯt.sɯzˈɫɯk/
thái độ dửng dưng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kayıtsızlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Duygusuzluk, ilgisizlik, umursamazlık durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thờ ơ, sự lãnh đạm, vẻ điềm nhiên, thái độ dửng dưng, không quan tâm hoặc lo lắng về bất cứ điều gì.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun kayıtsızlığı beni çok üzüyor."

    "Sự thờ ơ của anh ấy làm tôi rất buồn."

  • "Kayıtsızlığın sonuçları ağır olabilir."

    "Hậu quả của sự thờ ơ có thể rất nghiêm trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ilgisizlik(sự thờ ơ, sự lãnh đạm) umursamazlık(sự vô tâm, sự không quan tâm) lakaytlık(sự hờ hững)

Zıt Anlamlılar

duyarlılık(sự nhạy cảm) ilgi(sự quan tâm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Kayıtsızlık' là một danh từ thông thường.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) kayıtsızlık
Toplumdaki kayıtsızlık beni üzüyor.
(Sự thờ ơ trong xã hội làm tôi buồn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) kayıtsızlığı
Onun kayıtsızlığı beni şaşırttı.
(Sự thờ ơ của anh ấy làm tôi ngạc nhiên.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) kayıtsızlığa
Kayıtsızlığa karşı mücadele etmeliyiz.
(Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự thờ ơ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) kayıtsızlıkta
Kayıtsızlıkta çözüm bulamayız.
(Chúng ta không thể tìm thấy giải pháp trong sự thờ ơ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) kayıtsızlıktan
Kayıtsızlıktan bıktım.
(Tôi phát ngán với sự thờ ơ.)
Plural (Çoğul) kayıtsızlıklar
Hayattaki kayıtsızlıklar insanı yoruyor.
(Sự thờ ơ trong cuộc sống khiến con người mệt mỏi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)