cimri
/dʒimˈɾi/
keo kiệt
Orta (B1)
Anlam "cimri" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Parasına kıyamayan, eli sıkı, pinti.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Keo kiệt, bủn xỉn, cực kỳ không sẵn lòng chi tiền.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar cimri ki, kendine yeni bir gömlek bile almıyor."
"Anh ta keo kiệt đến nỗi thậm chí không mua nổi một chiếc áo sơ mi mới cho mình."
"Cimri insanlar genellikle başkalarına yardım etmekten kaçınırlar."
"Những người keo kiệt thường tránh giúp đỡ người khác."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | cimri |
O çok cimri bir insan.
(Anh ta là một người rất keo kiệt.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | cimriyi |
Patron, cimriyi işe almak istemedi.
(Ông chủ không muốn thuê một người keo kiệt.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | cimriye |
Herkes cimriye kızgındı.
(Mọi người đều tức giận với kẻ keo kiệt.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | cimride |
Onda cimride bile bir şeyler var.
(Ngay cả trong kẻ keo kiệt đó cũng có điều gì đó.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | cimriden |
Cimriden bir şey beklememelisin.
(Bạn không nên mong đợi bất cứ điều gì từ một người keo kiệt.) |
| Plural (Çoğul) | cimriler |
Cimriler genellikle sevilmez.
(Những người keo kiệt thường không được yêu thích.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
