cimrilik
/dʒim.ɾi.lic/
tính keo kiệt
İyi (B2)
Anlam "cimrilik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aşırı derecede para harcamaktan kaçınma, pintilik, eli sıkılık durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính keo kiệt, bủn xỉn; sự không sẵn lòng chi tiêu tiền bạc.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun cimriliği yüzünden hiçbir zaman tatile gidemiyoruz."
"Vì tính keo kiệt của anh ấy mà chúng tôi không bao giờ có thể đi nghỉ."
"Cimrilik, bazı durumlarda tutumlulukla karıştırılabilir."
"Tính keo kiệt, trong một số trường hợp, có thể bị nhầm lẫn với tính tiết kiệm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố sở hữu hoặc hậu tố khác.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
