(Vị trí top_banner)
Hình minh họa cömertlik
B1
İsim B1 Xã hội, Đạo đức

cömertlik

[dʒœmæɾtˈlic]
tính hào phóng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "cömertlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Cömert olma durumu, eli açıklık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính hào phóng, rộng lượng; sự rộng rãi, phóng khoáng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun cömertliği herkesi etkiledi."

    "Sự hào phóng của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người."

  • "Cömertlikle bağış yapmak önemlidir."

    "Việc quyên góp bằng sự hào phóng là rất quan trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

eli açıklık(Sự rộng rãi) kerem(Sự cao thượng)

Zıt Anlamlılar

cimrilik(Tính keo kiệt) pintilik(Sự b скупость)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)