çökük
/tʃœˈkyc/
bị lún
İyi (B2)
Anlam "çökük" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İçe doğru çökmüş, basık, oyuk.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị lún, hóp vào, chìm xuống.
Örnekler (Ví dụ)
"Yanakları hastalıktan çökmüştü."
"Má anh ta hóp lại vì bệnh tật."
"Depremde yolun bir kısmı çöktü."
"Một phần con đường bị sụt lún do động đất."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ö' và 'ü' trong các hậu tố. Ví dụ: 'çöküntü' (sự lún)
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | çökük |
Yüzü çökük görünüyordu.
(Khuôn mặt anh ta trông hốc hác.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | çöküğü |
Yüzündeki çöküğü fark ettim.
(Tôi nhận thấy sự hốc hác trên khuôn mặt anh ấy.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | çöküğe |
Yüzündeki çöküğe dikkatle baktım.
(Tôi nhìn cẩn thận vào chỗ hốc hác trên khuôn mặt anh ấy.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | çökükte |
Yüzündeki çökükte bir gölge vardı.
(Có một bóng tối trong chỗ hốc hác trên khuôn mặt anh ấy.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | çökükten |
Yüzündeki çökükten rahatsız oldu.
(Anh ấy cảm thấy khó chịu vì chỗ hốc hác trên khuôn mặt.) |
| Plural (Çoğul) | çökükler |
Yüzündeki çökükler yaşlılığı gösteriyor.
(Những chỗ hốc hác trên khuôn mặt anh ấy cho thấy tuổi già.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
