çözülme
/tʃœzylˈme/
sự tan rã
İyi (B2)
Anlam "çözülme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin yapısının bozulması, parçalanması veya dağılması durumu; birlik ve bütünlüğün kaybolması.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự tan rã; sự phân hủy; sự vỡ vụn; sự mất đi tính thống nhất, sự suy yếu.
Örnekler (Ví dụ)
"Sovyetler Birliği'nin çözülmesi, dünya siyasetinde büyük değişikliklere yol açtı."
"Sự tan rã của Liên Xô đã dẫn đến những thay đổi lớn trong chính trị thế giới."
"Buzdolabından çıkarılan dondurmanın çözülmesi biraz zaman alabilir."
"Việc tan chảy kem lấy ra khỏi tủ lạnh có thể mất một chút thời gian."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e' trong '-me' có thể biến đổi tùy theo gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Buzdolabından çıkarılan dondurma, oda sıcaklığında hızla çözülür."Kem được lấy ra khỏi tủ lạnh sẽ tan chảy nhanh chóng ở nhiệt độ phòng.Động từ 'çözülmek' (tan chảy, hòa tan) đã được chia ở thì hiện tại rộng ngôi thứ 3 số ít '-ür' (çözül-ür). Hậu tố '-ür' tuân thủ hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Yıllar geçtikçe, eski dostluklar zamanla çözülür ve unutulur."Năm tháng trôi qua, những tình bạn cũ dần phai nhạt và bị lãng quên.Động từ 'çözülmek' (phai nhạt, tan vỡ) đã được chia ở thì hiện tại rộng ngôi thứ 3 số nhiều '-ür' và thêm hậu tố bị động/phản thân '-ler' (çözül-ür-ler). Hậu tố '-ür' tuân thủ hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Hükümetin istikrarsız politikaları, ekonomik sistemde çözülmelere yol açar."Các chính sách không ổn định của chính phủ dẫn đến sự suy yếu trong hệ thống kinh tế.Danh từ 'çözülme' (sự suy yếu, tan rã) đã được sử dụng ở dạng nguyên thể trong câu. Động từ 'açmak' (mở, gây ra) đã được chia ở thì hiện tại rộng '-ar' (açar). Hậu tố '-ar' tuân thủ hòa hợp nguyên âm lớn.
Câu điều kiện (-se/-sa)
-
"Bu durum bir çözülmeyse, acilen önlem almalıyız."Nếu tình hình này là một sự tan rã/suy thoái, chúng ta phải hành động ngay lập tức.Hậu tố '-yse' đã được thêm vào từ 'çözülme'. 'y' là âm đệm cần thiết giữa nguyên âm cuối 'e' của 'çözülme' và hậu tố điều kiện '-se' (có nguyên âm 'i' của trợ động từ 'to be' bị lược bỏ). '-se' được chọn vì nguyên âm cuối của từ 'çözülme' là 'e', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm.
-
"Yapısal bir çözülmeyse, sadece kozmetik değişiklikler işe yaramaz."Nếu đó là một sự tan rã/suy thoái về cấu trúc, những thay đổi mang tính hình thức sẽ không hiệu quả.Hậu tố '-yse' đã được thêm vào từ 'çözülme'. 'y' là âm đệm, và '-se' là hậu tố điều kiện, được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối của 'çözülme' là 'e').
-
"Uzun vadeli bir çözülmeyse, sonuçları çok ağır olabilir."Nếu đó là một sự tan rã/suy thoái dài hạn, hậu quả của nó có thể rất nghiêm trọng.Hậu tố '-yse' đã được thêm vào từ 'çözülme'. 'y' là âm đệm, và '-se' là hậu tố điều kiện, được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối của 'çözülme' là 'e').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
