da
/da/
cũng
Başlangıç (A1)
Anlam "da" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ayrıca, ek olarak, bununla birlikte.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ngoài ra; cũng; thêm vào đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Ben de geliyorum."
"Tôi cũng đến."
"O da biliyor."
"Anh ấy/Cô ấy cũng biết."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
adverb
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | da |
Hâlâ da düşünüyorum.
(Tôi vẫn đang nghĩ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | dayı |
Bu da'yı almalısın.
(Bạn nên lấy cái này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | daya |
Her şeyi da'ya bağladı.
(Anh ấy quy mọi thứ cho da.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | da'da |
Her şey da'da saklı.
(Mọi thứ đều được giấu kín ở da.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | da'dan |
Bu fikir da'dan çıktı.
(Ý tưởng này xuất phát từ da.) |
| Plural (Çoğul) | dalar |
Burada birçok dalar var.
(Có rất nhiều dal ở đây.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
