(Vị trí top_banner)
Hình minh họa da
A1
Zarf A1 Đời sống hàng ngày

da

/da/
cũng
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "da" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ayrıca, ek olarak, bununla birlikte.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngoài ra; cũng; thêm vào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben de geliyorum."

    "Tôi cũng đến."

  • "O da biliyor."

    "Anh ấy/Cô ấy cũng biết."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ayrıca(ngoài ra) hem de(thậm chí)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) da
Hâlâ da düşünüyorum.
(Tôi vẫn đang nghĩ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) da
Bu da'yı almalısın.
(Bạn nên lấy cái này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) daya
Her şeyi da'ya bağladı.
(Anh ấy quy mọi thứ cho da.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) da'da
Her şey da'da saklı.
(Mọi thứ đều được giấu kín ở da.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) da'dan
Bu fikir da'dan çıktı.
(Ý tưởng này xuất phát từ da.)
Plural (Çoğul) dalar
Burada birçok dalar var.
(Có rất nhiều dal ở đây.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)