dağınık
/dɑːɯˈnɯk/
rải rác
Orta (B1)
Anlam "dağınık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Düzensiz bir şekilde yayılmış, etrafa saçılmış olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Rải rác, phân tán, tản mác một cách ngẫu nhiên hoặc trên một diện rộng.
Örnekler (Ví dụ)
"Oyuncaklar odanın her yerine dağınık bir şekilde yayılmıştı."
"Đồ chơi nằm rải rác khắp phòng."
"Dağınık bir zihne sahip olmak, odaklanmayı zorlaştırır."
"Có một tâm trí hỗn loạn khiến cho việc tập trung trở nên khó khăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: Hậu tố có thể thay đổi để phù hợp với nguyên âm cuối cùng của từ gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
