(Vị trí top_banner)
Hình minh họa daha önce
A2
Zarf A2 Genel

daha önce

[dɑˈhɑ‿ønˈd͡ʒe]
đã từng
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "daha önce" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Geçmişte herhangi bir zamanda; evvelce.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vào bất kỳ thời điểm nào; mọi lúc; trong bất kỳ dịp nào.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben daha önce Türkiye'ye hiç gelmedim."

    "Tôi chưa từng đến Thổ Nhĩ Kỳ trước đây."

  • "Bu filmi daha önce görmüştüm."

    "Tôi đã từng xem bộ phim này rồi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

evvelden(trước đây) eskiden(xưa kia)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) daha önce
Bu filmi daha önce izledim.
(Tôi đã xem bộ phim này trước đây rồi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) daha önceden
Bunu daha önceden biliyordum.
(Tôi đã biết điều này từ trước.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) daha önceye
Hayatımın daha öncesine dönmek isterdim.
(Tôi muốn quay trở lại khoảng thời gian trước đây trong cuộc đời.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) daha öncede
Daha öncede aynı şeyi yaşamıştım.
(Tôi đã từng trải qua điều tương tự trước đây.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) daha önceden
Daha önceden planlamamız gerekiyordu.
(Chúng tôi lẽ ra phải lên kế hoạch từ trước.)
Plural (Çoğul) daha önceler
Daha önceleri burası çok sakindi.
(Trước đây, nơi này rất yên tĩnh.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)