(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gömülmek
B2
Fiil (edilgen) B2 Tổng quát

gömülmek

/ɟœmylˈmec/
bị chôn vùi
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gömülmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Toprağın veya bir şeyin içine yerleştirilmek, saklanmak; unutulmak, kaybolmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được chôn, đặt trong lòng đất hoặc trong mộ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Pompei şehri volkanik küller altında gömüldü."

    "Thành phố Pompeii đã bị chôn vùi dưới lớp tro núi lửa."

  • "Bu anılar kalbime gömüldü."

    "Những kỷ niệm này đã chôn sâu trong trái tim tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

defnedilmek(Được chôn cất) saklanmak(Được giấu)

Zıt Anlamlılar

ortaya çıkmak(Xuất hiện) gün yüzüne çıkmak(Được đưa ra ánh sáng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ phản thân. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)