damlamak
[dɑmɑˈlɑmɑk]
nhỏ giọt
Temel (A2)
Anlam "damlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sıvının küçük parçalar halinde düşmesi veya akması.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhỏ giọt; làm cho chất lỏng nhỏ giọt.
Örnekler (Ví dụ)
"Musluktan su damlıyor."
"Nước đang nhỏ giọt từ vòi."
"Gözünden yaşlar damladı."
"Nước mắt nhỏ giọt từ mắt anh ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A-E-I-İ / O-U-Ö-Ü). Khi chia động từ, cần chú ý đến sự thay đổi của nguyên âm cuối cùng trong gốc từ để phù hợp với hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Yağmur damlayınca çocuklar içeri girdi."Khi trời mưa nhỏ giọt, bọn trẻ đã vào trong.Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau khi gốc động từ 'damla' (từ 'damlamak' bỏ '-mak') vì 'damla' kết thúc bằng nguyên âm 'a', và theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn, chúng ta chọn '-ınca'.
-
"Musluk damlayınca annem hemen tamirciyi aradı."Ngay khi vòi nước bị rỉ, mẹ tôi đã gọi thợ sửa ống nước ngay lập tức.Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau khi gốc động từ 'damla' (từ 'damlamak' bỏ '-mak') vì 'damla' kết thúc bằng nguyên âm 'a', và theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn, chúng ta chọn '-ınca'.
-
"Gözünden yaşlar damlayınca, ona sarıldım."Khi nước mắt cô ấy rơi, tôi đã ôm cô ấy.Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau khi gốc động từ 'damla' (từ 'damlamak' bỏ '-mak') vì 'damla' kết thúc bằng nguyên âm 'a', và theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn, chúng ta chọn '-ınca'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Musluktan su damlamış."Nghe nói nước đã nhỏ giọt từ vòi.Hậu tố '-mış' đã được thêm vào gốc động từ 'damla-' (từ 'damlamak'). Việc lựa chọn '-mış' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (bốn chiều) vì nguyên âm cuối của gốc là 'a'. Đây là dạng thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) cho ngôi thứ ba số ít, diễn tả một sự việc đã xảy ra nhưng người nói không trực tiếp chứng kiến mà chỉ nghe kể lại.
-
"Çatıda bir delik varmış, bu yüzden yağmur içeri damlamış."Nghe nói có một lỗ trên mái nhà, vì vậy mưa đã nhỏ giọt vào bên trong.Hậu tố '-mış' đã được thêm vào gốc động từ 'damla-' (từ 'damlamak'). Việc lựa chọn '-mış' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (bốn chiều) vì nguyên âm cuối của gốc là 'a'. Đây là dạng thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) cho ngôi thứ ba số ít, diễn tả một sự việc đã xảy ra nhưng người nói không trực tiếp chứng kiến mà chỉ nghe kể lại.
-
"Çocuğun gözyaşları yanaklarından gömleğine damlamış."Có vẻ như nước mắt của đứa trẻ đã nhỏ giọt từ má xuống áo của nó.Hậu tố '-mış' đã được thêm vào gốc động từ 'damla-' (từ 'damlamak'). Việc lựa chọn '-mış' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (bốn chiều) vì nguyên âm cuối của gốc là 'a'. Đây là dạng thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) cho ngôi thứ ba số ít, diễn tả một sự việc đã xảy ra mà người nói không trực tiếp chứng kiến hoặc suy ra từ tình huống.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Çatıdan su damlıyor."Nước đang nhỏ giọt từ mái nhà.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi thân động từ 'damla' (từ 'damlamak' sau khi bỏ '-mak') được giữ nguyên. '-yor' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman).
-
"Musluk bozuk, sürekli damlıyor."Vòi nước bị hỏng, nó đang nhỏ giọt liên tục.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi thân động từ 'damla' (từ 'damlamak' sau khi bỏ '-mak') được giữ nguyên. '-yor' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman).
-
"Gözlerinden yaş damlıyor."Nước mắt đang rơi từ mắt cô ấy/anh ấy.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi thân động từ 'damla' (từ 'damlamak' sau khi bỏ '-mak') được giữ nguyên. '-yor' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
