dayanıklılık
/dɑjɑnɯklɯˈlɯk/
đặc điểm bền bỉ
İyi (B2)
Anlam "dayanıklılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Uzun bir süre boyunca var olan bir özellik veya nitelik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một đặc điểm hoặc phẩm chất tồn tại trong một thời gian dài.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu arabanın dayanıklılığı çok etkileyici."
"Độ bền của chiếc xe này rất ấn tượng."
"Ekipmanımızın dayanıklılığını artırmak için çalışıyoruz."
"Chúng tôi đang làm việc để tăng độ bền của thiết bị của chúng tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) tuân theo quy tắc 'bốn chiều' (four-way).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
