kırılganlık
/kɯɾɯlˈɡanɫɯk/
tính dễ vỡ
İyi (B2)
Anlam "kırılganlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kolayca kırılabilme veya zarar görebilme durumu, hassaslık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính chất dễ vỡ, dễ hỏng; trạng thái mong manh, dễ bị tổn thương.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu vazonun kırılganlığı nedeniyle çok dikkatli taşınması gerekiyor."
"Vì tính dễ vỡ của chiếc bình này, cần phải di chuyển nó hết sức cẩn thận."
"Şirketin ekonomik kırılganlığı, yatırımcıları endişelendiriyor."
"Tính dễ tổn thương về kinh tế của công ty đang khiến các nhà đầu tư lo lắng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) loại 'e-i' và 'a-ı' chi phối các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | kırılganlık |
Kırılganlık, insan ilişkilerinde önemli bir faktördür.
(Sự dễ vỡ là một yếu tố quan trọng trong các mối quan hệ con người.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | kırılganlığı |
Kırılganlığı anlamak, başkalarına karşı daha şefkatli olmamızı sağlar.
(Hiểu được sự dễ vỡ cho phép chúng ta đồng cảm hơn với người khác.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | kırılganlığa |
Kırılganlığa rağmen, hayata umutla bakmalıyız.
(Mặc dù dễ vỡ, chúng ta nên nhìn vào cuộc sống với hy vọng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | kırılganlıkta |
Kırılganlıkta bile güç bulabiliriz.
(Ngay cả trong sự dễ vỡ, chúng ta vẫn có thể tìm thấy sức mạnh.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | kırılganlıktan |
Kırılganlıktan ders çıkarmak, büyümek için önemlidir.
(Học hỏi từ sự dễ vỡ là điều quan trọng để trưởng thành.) |
| Plural (Çoğul) | kırılganlıklar |
Hayatta pek çok kırılganlıklar yaşarız.
(Chúng ta trải qua rất nhiều sự dễ vỡ trong cuộc sống.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Onun kırılganlığına rağmen, hayata karşı çok güçlü duruyor."Mặc dù có sự mong manh dễ vỡ, anh ấy/cô ấy vẫn đứng vững trước cuộc đời.Thêm hậu tố '-ına' (Yönelme Durumu + Sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít) vào 'kırılganlık'. Hậu tố '-ına' được thêm vào vì hòa hợp nguyên âm (kırılganlık -> kırılganlığı) và sau đó là 'n' làm âm đệm rồi đến '-a' (Yönelme Durumu).
-
"Bu kadar kırılganlığa nasıl dayanıyorsun?"Làm sao bạn chịu đựng được sự mong manh dễ vỡ đến vậy?Thêm hậu tố '-a' (Yönelme Durumu) vào 'kırılganlık'. Hậu tố '-a' được thêm vào trực tiếp sau 'kırılganlık' vì 'kırılganlık' kết thúc bằng phụ âm.
-
"Kırılganlığına yenilmemelisin, daha güçlü olmalısın."Bạn không nên khuất phục trước sự mong manh của mình, bạn phải mạnh mẽ hơn.Thêm hậu tố '-ına' (Yönelme Durumu + Sở hữu cách ngôi thứ 2 số ít) vào 'kırılganlık'. Hậu tố '-ına' được thêm vào vì hòa hợp nguyên âm (kırılganlık -> kırılganlığı) và sau đó là 'n' làm âm đệm rồi đến '-a' (Yönelme Durumu).
Hậu tố sở hữu
-
"Bu vazo benim kırılganlığımdır, lütfen dikkatli ol."Chiếc bình này là sự mong manh của tôi, làm ơn hãy cẩn thận.Thêm hậu tố '-ım' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) vào 'kırılganlık' thành 'kırılganlığım' để chỉ sự mong manh thuộc về 'tôi'.
-
"Onun kırılganlığı hepimizi endişelendiriyor."Sự mong manh của anh ấy/cô ấy khiến tất cả chúng ta lo lắng.Thêm hậu tố '-ı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'kırılganlık' thành 'kırılganlığı' để chỉ sự mong manh thuộc về 'anh ấy/cô ấy'.
-
"Çocukların kırılganlıkları, hassas bir yaklaşımla ele alınmalıdır."Sự mong manh của những đứa trẻ cần được giải quyết bằng một cách tiếp cận nhạy cảm.Thêm hậu tố '-ları' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều) vào 'kırılganlık' thành 'kırılganlıkları' để chỉ sự mong manh thuộc về 'những đứa trẻ'. Lưu ý: Sử dụng '-ları' vì chủ ngữ là số nhiều.
Thì Quá khứ xác định
-
"Vazonun kırılganlığı beni çok şaşırttı."Sự dễ vỡ của chiếc bình khiến tôi rất ngạc nhiên.Hậu tố '-lığı' được thêm vào 'kırılganlık' để tạo thành một danh từ trừu tượng chỉ đặc tính hoặc trạng thái của sự dễ vỡ. Đây là một hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (third person singular possessive suffix).
-
"Çocuğun kırılganlığına çok üzüldüm, ona destek olmak istedim."Tôi rất buồn vì sự nhạy cảm của đứa trẻ, tôi muốn hỗ trợ nó.Hậu tố '-lığına' được thêm vào 'kırılganlık'. '-na' là hậu tố chỉ hướng (dative case) được thêm vào sau hậu tố sở hữu '-lığı' để chỉ đối tượng tác động của hành động.
-
"Sanatçının son sergisinde eserlerin kırılganlığı dikkatimi çekti."Sự mong manh của các tác phẩm trong triển lãm gần đây nhất của nghệ sĩ đã thu hút sự chú ý của tôi.Hậu tố '-lığı' được thêm vào 'kırılganlık' để tạo thành một danh từ trừu tượng. Trong câu này, nó đóng vai trò là chủ ngữ của mệnh đề.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
