değişmiş
/deːiʃˈmiʃ/
thái độ thay đổi
Orta (B1)
Anlam "değişmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Değiştirilmiş veya düzeltilmiş olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã được thay đổi hoặc điều chỉnh.
Örnekler (Ví dụ)
"Hava değişmiş gibi, biraz daha soğuk."
"Hình như thời tiết đã thay đổi, lạnh hơn một chút."
"Onun tavırları bana karşı değişmiş."
"Thái độ của anh ấy đối với tôi đã thay đổi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố '-miş' thể hiện tính hoàn thành và thường được dùng để mô tả trạng thái hiện tại do một hành động trong quá khứ gây ra.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
