düzeltilmiş
/dyzeltilmiş/
đã sửa
Orta (B1)
Anlam "düzeltilmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
"Düzeltmek" fiilinin geçmiş zaman sıfat-fiili; hataları giderilmiş, doğru hale getirilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ phân từ của 'correct': đã được làm cho chính xác hoặc không có lỗi.
Örnekler (Ví dụ)
"Düzeltilmiş metin yarın yayınlanacak."
"Văn bản đã được sửa sẽ được xuất bản vào ngày mai."
"Öğretmen, düzeltilmiş ödevleri geri verdi."
"Giáo viên trả lại những bài tập đã được sửa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, sıfat-fiil (participle) được hình thành bằng cách thêm các hậu tố vào động từ. Trong trường hợp này, '-miş' được thêm vào gốc động từ 'düzelt-' (sửa) để tạo thành 'düzeltilmiş' (đã sửa). Cần lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Öğretmen, öğrencilerin düzeltilmiş ödevlerini kontrol etti."Giáo viên đã kiểm tra những bài tập về nhà đã được sửa của học sinh.Hậu tố '-lerini' được thêm vào 'ödevleri' (bài tập về nhà) để chỉ đối tượng được xác định của hành động 'kontrol etti' (đã kiểm tra). 'Düzeltilmiş' ở đây là tính từ bổ nghĩa cho 'ödevlerini', và không thay đổi theo thì quá khứ xác định.
-
"Düzeltilmiş raporu dün müdüre teslim ettim."Hôm qua tôi đã nộp bản báo cáo đã được sửa cho giám đốc.Không có hậu tố nào được thêm vào 'düzeltilmiş' vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'raporu' (bản báo cáo). 'Teslim ettim' (tôi đã nộp) chia theo thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít.
-
"Düzeltilmiş haliyle bu metin çok daha iyi görünüyor."Với phiên bản đã chỉnh sửa, văn bản này trông tốt hơn rất nhiều.Hậu tố '-iyle' (với/bằng) được thêm vào 'hali' (trạng thái/phiên bản) sau khi 'hal' biến đổi thành 'hali' do quy tắc biến âm phụ âm (consonant mutation) và âm đệm 'i' để tránh hai nguyên âm cạnh nhau. 'Düzeltilmiş' ở đây không chia theo thì quá khứ xác định.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Öğretmen, öğrencilerin hatalarını düzeltilmiş kağıtları geri veriyor."Giáo viên trả lại những bài kiểm tra đã được sửa lỗi cho học sinh.Hậu tố '-miş' đã được thêm vào gốc 'düzelt' để tạo thành tính từ quá khứ phân từ 'düzeltilmiş', mô tả trạng thái 'đã được sửa'. Trong câu này, 'düzeltilmiş kağıtlar' (những bài kiểm tra đã được sửa) đang được trả lại. Không có hậu tố nào khác được thêm vào 'düzeltilmiş' trong ví dụ này.
-
"Editör, yazarın düzeltilmiş metnini okuyor ve son değişiklikleri yapıyor."Biên tập viên đang đọc bản thảo đã được sửa của tác giả và thực hiện những thay đổi cuối cùng.Hậu tố '-miş' đã được thêm vào gốc 'düzelt' để tạo thành tính từ quá khứ phân từ 'düzeltilmiş', mô tả trạng thái 'đã được sửa'. Trong câu này, 'düzeltilmiş metin' (bản thảo đã được sửa) đang được đọc. Không có hậu tố nào khác được thêm vào 'düzeltilmiş' trong ví dụ này.
-
"Teknik ekip, sistemdeki düzeltilmiş hataları kontrol ediyor ve test ediyor."Đội kỹ thuật đang kiểm tra và thử nghiệm các lỗi đã được sửa trong hệ thống.Hậu tố '-miş' đã được thêm vào gốc 'düzelt' để tạo thành tính từ quá khứ phân từ 'düzeltilmiş', mô tả trạng thái 'đã được sửa'. Trong câu này, 'düzeltilmiş hatalar' (những lỗi đã được sửa) đang được kiểm tra. Không có hậu tố nào khác được thêm vào 'düzeltilmiş' trong ví dụ này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
