dekoratif
/de.ko.raˈtif/
mang tính trang trí
Orta (B1)
Anlam "dekoratif" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Süsleme amacıyla kullanılan, süsleyici nitelikte olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có tác dụng trang trí; mang tính trang trí; dùng để làm đẹp.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu vazo tamamen dekoratif amaçlıdır."
"Chiếc bình này hoàn toàn mang tính trang trí."
"Dekoratif objeler odaya sıcaklık katıyor."
"Các vật dụng trang trí mang lại sự ấm áp cho căn phòng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | dekoratif |
Bu oda çok dekoratif.
(Căn phòng này rất trang trí.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | dekoratifi |
Dekoratifi duvara astım.
(Tôi đã treo vật trang trí lên tường.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | dekoratife |
Odaya daha dekoratife ihtiyacımız var.
(Chúng ta cần thêm vật trang trí cho phòng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | dekoratifte |
Dekoratifte bazı kusurlar var.
(Có một vài khuyết điểm trên vật trang trí.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | dekoratiften |
Bu dekoratiften daha iyisini bulmalıyız.
(Chúng ta phải tìm một vật trang trí tốt hơn cái này.) |
| Plural (Çoğul) | dekoratifler |
Mağazadaki tüm dekoratifler çok güzel.
(Tất cả các đồ trang trí trong cửa hàng đều rất đẹp.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
