(Vị trí top_banner)
Hình minh họa amacıyla
B1
Edat B1 Pháp luật, Kinh doanh, Hành chính

amacıyla

/amaˈdʒɯɫaja/
nhằm mục đích
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "amacıyla" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi teşvik etmek, desteklemek veya geliştirmek gayesiyle.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhằm mục đích thúc đẩy, hỗ trợ hoặc phát triển điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu proje, gençlerin eğitimini desteklemek amacıyla başlatıldı."

    "Dự án này được khởi động nhằm mục đích hỗ trợ giáo dục cho thanh niên."

  • "Şirket, pazar payını artırmak amacıyla yeni bir kampanya başlattı."

    "Công ty đã khởi động một chiến dịch mới nhằm mục đích tăng thị phần."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

maksadıyla(nhằm mục đích) gayesiyle(với mục đích)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách (Case) nào thì tùy thuộc vào cụm từ đi kèm trước đó. Lưu ý hòa hợp nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)