süsleyici
[sys.le.ji.dʒi]
người tô điểm
Orta (B1)
Anlam "süsleyici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Süsleyen, tezyin eden kişi veya şey; bir şeyi daha çekici hale getiren ayrıntıları ekleyen veya abartan kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người hoặc vật tô điểm, trang trí thêm; người thêm các chi tiết trang trí hoặc phóng đại.
Örnekler (Ví dụ)
"O, hikayelerini anlatırken her zaman bir süsleyici olmuştur."
"Anh ấy luôn là một người tô điểm khi kể chuyện của mình."
"Bu resimdeki küçük detaylar, onu daha çekici bir hale getiren süsleyicilerdir."
"Những chi tiết nhỏ trong bức tranh này là những yếu tố tô điểm khiến nó trở nên hấp dẫn hơn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Ressam, sergisi için duvarları süsleyiciyi dikkatle seçti."Họa sĩ đã chọn người trang trí tường cho triển lãm của mình một cách cẩn thận.Thêm hậu tố '-yi' (Belirtme Durumu) vào 'süsleyici' để chỉ đối tượng trực tiếp (tân ngữ xác định) của hành động 'seçti' (đã chọn).
-
"Parti organizatörü, pastayı süsleyiciyi erkenden aradı."Nhà tổ chức tiệc đã gọi cho người trang trí bánh sớm.Thêm hậu tố '-yi' (Belirtme Durumu) vào 'süsleyici' để chỉ đối tượng trực tiếp (tân ngữ xác định) của hành động 'aradı' (đã gọi).
-
"Düğün için gelin, arabayı süsleyiciyi bulmakta zorlandı."Cô dâu đã gặp khó khăn trong việc tìm người trang trí xe hơi cho đám cưới.Thêm hậu tố '-yi' (Belirtme Durumu) vào 'süsleyici' để chỉ đối tượng trực tiếp (tân ngữ xác định) của hành động 'bulmakta zorlandı' (gặp khó khăn trong việc tìm kiếm).
Câu điều kiện (-se/-sa)
-
"Eğer bu kumaş süsleyiciyse, elbiseyi daha zarif gösterecektir."Nếu loại vải này mang tính trang trí, nó sẽ làm cho chiếc váy trông thanh lịch hơn.Từ 'süsleyici' được thêm hậu tố '-(y)se'. 'y' là phụ âm đệm vì từ kết thúc bằng nguyên âm ('i') và hậu tố điều kiện cho danh từ ('ise' rút gọn thành 'se') bắt đầu bằng nguyên âm. 'se' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhóm E (nguyên âm cuối của 'süsleyici' là 'i', nên hậu tố sẽ chứa 'e').
-
"Toplantıya gelen kişi iyi bir süsleyiciyse, odanın atmosferini kesinlikle değiştirir."Nếu người đến cuộc họp là một người trang trí giỏi, chắc chắn họ sẽ thay đổi bầu không khí của căn phòng.Từ 'süsleyici' được thêm hậu tố '-(y)se'. 'y' là phụ âm đệm vì từ kết thúc bằng nguyên âm ('i') và hậu tố điều kiện cho danh từ ('ise' rút gọn thành 'se') bắt đầu bằng nguyên âm. 'se' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhóm E (nguyên âm cuối của 'süsleyici' là 'i', nên hậu tố sẽ chứa 'e').
-
"Bahçeye ekilen çiçekler biraz daha süsleyiciyse, manzarayı mükemmel hale getirebiliriz."Nếu những bông hoa được trồng trong vườn trang trí hơn một chút, chúng ta có thể làm cho cảnh quan trở nên hoàn hảo.Từ 'süsleyici' được thêm hậu tố '-(y)se'. 'y' là phụ âm đệm vì từ kết thúc bằng nguyên âm ('i') và hậu tố điều kiện cho danh từ ('ise' rút gọn thành 'se') bắt đầu bằng nguyên âm. 'se' tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm nhóm E (nguyên âm cuối của 'süsleyici' là 'i', nên hậu tố sẽ chứa 'e').
Thì Quá khứ xác định
-
"Düğün salonunu süsleyiciler çok güzel süslediler."Những người trang trí đã trang trí hội trường đám cưới rất đẹp.Hậu tố '-ler' được thêm vào 'süsleyici' để tạo thành số nhiều (süsleyiciler). Động từ 'süslediler' chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số nhiều, cho thấy hành động đã xảy ra và được chứng kiến.
-
"Pastayı süsleyicinin kim olduğunu biliyor musun?"Bạn có biết ai là người trang trí bánh không?Hậu tố '-nin' (biến âm phụ âm k -> ğ: süsleyici -> süsleyicinin) được thêm vào 'süsleyici' để tạo dạng sở hữu cách (ai là người trang trí, của người trang trí). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> i).
-
"Odayı süsleyici, yeni bir sanatçıydı."Người trang trí căn phòng là một nghệ sĩ mới.Không có hậu tố nào được thêm vào 'süsleyici' trong trường hợp này. Nó đóng vai trò là chủ ngữ của câu và được xác định bằng cách sử dụng hậu tố '-dı' (Odayı süsleyici-di), tuy nhiên trong văn nói, hậu tố này thường không được thêm vào.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
