deri
/deˈɾi/
da thuộc
Başlangıç (A1)
Anlam "deri" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hayvanların işlenmiş postu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Da động vật đã được xử lý bằng tannin để chuyển thành da thuộc.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu ayakkabılar gerçek deriden yapılmış."
"Những đôi giày này được làm từ da thật."
"Çantanın derisi çok kaliteli."
"Da của chiếc túi rất chất lượng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thuộc cách (Sở hữu)
-
"Derinin kalitesi çok iyi."Chất lượng của da rất tốt.Hậu tố sở hữu cách '-in' đã được thêm vào từ 'deri'. Việc lựa chọn '-in' là do nguyên âm cuối của 'deri' là 'i', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (E/İ/Ö/Ü -> -in).
-
"Derinin rengi bu elbiseye çok yakışır."Màu của da rất hợp với chiếc váy này.Hậu tố sở hữu cách '-in' đã được thêm vào từ 'deri'. Việc lựa chọn '-in' là do nguyên âm cuối của 'deri' là 'i', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (E/İ/Ö/Ü -> -in).
-
"Derinin parlaklığı göz kamaştırıyor."Độ bóng của da thật rực rỡ.Hậu tố sở hữu cách '-in' đã được thêm vào từ 'deri'. Việc lựa chọn '-in' là do nguyên âm cuối của 'deri' là 'i', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (E/İ/Ö/Ü -> -in).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Ayakkabıcı, deri işliyor."Người thợ đóng giày đang gia công da.Từ 'deri' ở dạng nguyên thể, không thêm hậu tố. 'İşliyor' là dạng thì hiện tại tiếp diễn của động từ 'işlemek'.
-
"Bu çantanın derisi soyuluyor."Da của chiếc túi này đang bị bong tróc.Từ 'deri' ở dạng nguyên thể, không thêm hậu tố. 'Soyuluyor' là dạng thì hiện tại tiếp diễn của động từ 'soymak'.
-
"O, deriden ceket yapıyor."Anh ấy/Cô ấy đang làm áo khoác từ da.Từ 'deri' ở dạng nguyên thể, không thêm hậu tố. 'Yapıyor' là dạng thì hiện tại tiếp diễn của động từ 'yapmak'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
