(Vị trí top_banner)
Hình minh họa işlenmiş
B1
sıfat B1 Tổng quát, Công nghiệp thực phẩm, Công nghệ thông tin

işlenmiş

[iʃ.len.ˈmiʃ]
đã chế biến
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "işlenmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir işlemden veya muameleden geçmiş, özellikle korunmak veya iyileştirilmek için.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã trải qua một quy trình hoặc xử lý đặc biệt, đặc biệt là để bảo quản hoặc cải thiện nó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu işlenmiş gıda maddelerinin çoğu sağlığa zararlıdır."

    "Hầu hết các loại thực phẩm chế biến này đều có hại cho sức khỏe."

  • "İşlenmiş et tüketimi kanser riskini artırabilir."

    "Tiêu thụ thịt chế biến có thể làm tăng nguy cơ ung thư."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hazırlanmış(đã chuẩn bị) mamul(sản xuất)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'i-e' trong các hậu tố của từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)