derlenmiş
[deɾ.lenˈmiʃ]
được biên soạn
İyi (B2)
Anlam "derlenmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Çeşitli kaynaklardan bilgi toplanarak oluşturulmuş, bir araya getirilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được tạo ra bằng cách thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu derlenmiş bir listedir."
"Đây là một danh sách được biên soạn."
"Derlenmiş bilgilere göre, şirket büyüyor."
"Theo thông tin được biên soạn, công ty đang phát triển."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i' trong '-miş' có thể biến đổi tùy theo nguyên âm cuối của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
