devrilmiş
/devˈɾilmɪʃ/
bị lật đổ
İyi (B2)
Anlam "devrilmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ters çevrilmiş, yıkılmış veya ortadan kaldırılmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị lật ngược; bị đảo ngược; bị hủy bỏ.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümet bir darbeyle devrilmiş."
"Chính phủ đã bị lật đổ bởi một cuộc đảo chính."
"Devrilmiş ağaç yolu kapattı."
"Cây đổ chắn đường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hậu tố '-miş' được sử dụng để chỉ trạng thái bị động hoặc kết quả của một hành động đã xảy ra.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Devrilmiş arabanın etrafında meraklı gözlerle toplanan insanlar vardı."Có những người tụ tập xung quanh chiếc xe bị lật với ánh mắt tò mò.Từ 'devrilmiş' không thay đổi ở đây vì nó đã là một tính từ (sıfat-fiil) và đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ 'araba'. 'Devrilmiş' là dạng bị động hoàn thành của động từ 'devirmek' (lật đổ).
-
"Devrilmiş ağaçlardan geçmek zorunda kaldık."Chúng tôi phải đi qua những cái cây bị đổ.Từ 'devrilmiş' không thay đổi ở đây vì nó đã là một tính từ (sıfat-fiil) và đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ 'ağaçlar'. 'Devrilmiş' là dạng bị động hoàn thành của động từ 'devirmek' (lật đổ).
-
"Depremde devrilmiş binaların enkazı hala kaldırılmadı."Đống đổ nát của những tòa nhà bị sập trong trận động đất vẫn chưa được dọn dẹp.Từ 'devrilmiş' không thay đổi ở đây vì nó đã là một tính từ (sıfat-fiil) và đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ 'binalar'. 'Devrilmiş' là dạng bị động hoàn thành của động từ 'devirmek' (lật đổ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
