yıkılmış
/jɯkɯlˈmɯʃ/
thất vọng não nề
İyi (B2)
Anlam "yıkılmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hayal kırıklığına uğramış, umutsuz ve bitkin durumda olmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Buồn bã và thất vọng vì bạn đã thất bại hoặc không thành công.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınav sonuçları açıklandığında, Ayşe yıkılmıştı."
"Khi kết quả kỳ thi được công bố, Ayşe đã thất vọng não nề."
"Şirketin iflası onu tamamen yıkılmış bir hale getirdi."
"Sự phá sản của công ty đã khiến anh ta hoàn toàn thất vọng não nề."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'Yıkılmış' là dạng tính từ bị động của động từ 'yıkmak' (phá hủy, làm sụp đổ). Nó mang nghĩa 'bị sụp đổ' về mặt tinh thần.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yıkılmış |
Yıkılmış, artık kullanılamaz durumda.
(Cái đã đổ nát hiện không thể sử dụng được nữa.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yıkılmışı |
Yıkılmışı yeniden canlandırmak uzun sürecek.
(Sẽ mất một thời gian dài để hồi sinh cái đã đổ nát.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yıkılmışa |
Yardım eli yıkılmışa uzatıldı.
(Một bàn tay giúp đỡ đã được đưa ra cho cái đã đổ nát.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yıkılmışta |
Sonsuz bir hüzün yıkılmışta hissediliyor.
(Một nỗi buồn vô tận được cảm nhận trong cái đã đổ nát.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yıkılmıştan |
Yıkılmıştan geriye sadece anılar kaldı.
(Chỉ còn lại những ký ức từ cái đã đổ nát.) |
| Plural (Çoğul) | yıkılmışlar |
Yıkılmışlar yavaş yavaş restore ediliyor.
(Những cái đã đổ nát đang dần được khôi phục.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
