(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dezavantaj
B1
isim B1 Kinh tế, Kinh doanh, Chung

dezavantaj

/dezavanˈtaj/
mặt trái
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dezavantaj" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir durumun veya şeyin olumsuz yönü, sakıncası.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

nhược điểm, mặt trái, khía cạnh tiêu cực của một tình huống

Örnekler (Ví dụ)

  • "Her başarının bir dezavantajı vardır."

    "Mọi thành công đều có một mặt trái."

  • "Bu planın bazı dezavantajları var."

    "Kế hoạch này có một vài nhược điểm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sakınca(điều bất lợi) eksi yön(mặt tiêu cực)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Erken kalkmanın bazı dezavantajlarından biri, uyku düzeninin bozulabilmesidir."
    Một trong những bất lợi của việc dậy sớm là nó có thể phá vỡ giấc ngủ.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-ın' (sở hữu) và '-dan' (Ayrılma Durumu/Xuất phát cách) vào 'dezavantaj'. '-lar' được thêm vào để chỉ nhiều bất lợi, '-ın' thể hiện sự sở hữu (một trong những bất lợi), và '-dan' chỉ ra 'từ' các bất lợi này.
  • "Bu işin dezavantajlarından dolayı birçok kişi başvurmaktan çekiniyor."
    Do những bất lợi của công việc này, nhiều người ngần ngại nộp đơn.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-ın' (sở hữu) và '-dan' (Ayrılma Durumu/Xuất phát cách) vào 'dezavantaj'. '-lar' được thêm vào để chỉ nhiều bất lợi, '-ın' thể hiện sự sở hữu (những bất lợi của công việc), và '-dan' chỉ ra 'từ' những bất lợi này.
  • "Şehir hayatının dezavantajlarından uzaklaşmak için köye taşındılar."
    Họ chuyển đến vùng quê để tránh xa những bất lợi của cuộc sống thành thị.
    Thêm hậu tố '-lar' (số nhiều) và '-ın' (sở hữu) và '-dan' (Ayrılma Durumu/Xuất phát cách) vào 'dezavantaj'. '-lar' được thêm vào để chỉ nhiều bất lợi, '-ın' thể hiện sự sở hữu (những bất lợi của cuộc sống thành thị), và '-dan' chỉ ra 'từ' những bất lợi này.
Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Erken kalkmanın dezavantajı, bazen uykusuz hissetmektir."
    Bất lợi của việc dậy sớm là đôi khi cảm thấy thiếu ngủ.
    Thêm hậu tố '-ı' (thuộc cách) vào 'dezavantaj' để chỉ sự sở hữu. Nguyên âm cuối của 'dezavantaj' là 'a', theo hòa âm nguyên âm lớn (A/I/O/U -> I), nên chọn 'ı'.
  • "Bu arabanın dezavantajının yakıt tüketimi yüksek olmasıdır."
    Nhược điểm của chiếc xe này là mức tiêu thụ nhiên liệu cao.
    Thêm hậu tố '-ı' (thuộc cách) vào 'dezavantaj' để chỉ sự sở hữu. Nguyên âm cuối của 'dezavantaj' là 'a', theo hòa âm nguyên âm lớn (A/I/O/U -> I), nên chọn 'ı'.
  • "Şehir hayatının dezavantajlarından biri, hava kirliliğidir."
    Một trong những bất lợi của cuộc sống thành thị là ô nhiễm không khí.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều, thuộc cách) vào 'dezavantaj' để chỉ 'một trong những'. Nguyên âm cuối của 'dezavantaj' là 'a', theo hòa âm nguyên âm lớn (A/I/O/U -> A), nên chọn 'lar'. Sau đó thêm '-ı' (thuộc cách, số ít) vào 'dezavantajları' để chỉ sự sở hữu. Nguyên âm cuối của 'dezavantajları' là 'ı', theo hòa âm nguyên âm nhỏ (i, ı -> ı), nên chọn 'ı'.
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Erken kalkmanın bazı dezavantajları olsada, genellikle daha verimli bir gün geçirirsin."
    Mặc dù việc dậy sớm có một vài bất lợi, nhưng bạn thường có một ngày làm việc hiệu quả hơn.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) và '-da' (cách vị trí) vào 'dezavantaj' để chỉ 'trong những bất lợi'. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc lớn (a -> a).
  • "Bu işin dezavantajlarından bahsederek, beni vazgeçirmeye çalıştı."
    Anh ta cố gắng thuyết phục tôi từ bỏ công việc này bằng cách nói về những bất lợi của nó.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) và '-ndan' (cách ly) vào 'dezavantaj' để chỉ 'từ những bất lợi'. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc lớn (a -> a).
  • "Dezavantajı bilerek bu projeye dahil oldum, sonuçlarına katlanmaya hazırım."
    Tôi tham gia dự án này khi biết rõ nhược điểm, tôi sẵn sàng chấp nhận hậu quả.
    Thêm hậu tố '-ı' (đối cách xác định) vào 'dezavantaj'. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc nhỏ (a -> ı). Âm đệm 'y' không cần thiết trong trường hợp này vì hậu tố bắt đầu bằng phụ âm.
Hậu tố sở hữu
  • "Bu arabanın dezavantajı çok yakıt tüketmesi."
    Nhược điểm của chiếc xe này là nó tiêu thụ quá nhiều nhiên liệu.
    Thêm hậu tố '-ı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít) vào 'dezavantaj' để chỉ sự sở hữu của chiếc xe (araba). Nguyên âm cuối của 'dezavantaj' là 'a', do đó theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, ta dùng '-ı'.
  • "Yeni sistemin dezavantajları nelerdir?"
    Những nhược điểm của hệ thống mới là gì?
    Thêm hậu tố '-ları' (hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều) vào 'dezavantaj' để chỉ sự sở hữu của hệ thống (sistem). Nguyên âm cuối của 'dezavantaj' là 'a', do đó theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, ta dùng '-ları'.
  • "Projenin dezavantajlarına rağmen, başarılı olacağına inanıyorum."
    Mặc dù có những nhược điểm của dự án, tôi tin rằng nó sẽ thành công.
    Thêm hậu tố '-larına' (hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều, cách Dative) vào 'dezavantaj' để chỉ hướng đến các nhược điểm của dự án (proje). Nguyên âm cuối của 'dezavantaj' là 'a', do đó theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, ta dùng '-larına'. 'n' là âm đệm (buffer letter) được thêm vào trước nguyên âm 'a' của hậu tố để tránh hai nguyên âm cạnh nhau.
Câu thuật dẫn gián tiếp
  • "Şirket müdürü, yeni yatırımın en büyük dezavantajının uzun vadeli geri dönüş süresi olacağını ifade etti."
    Giám đốc công ty bày tỏ rằng nhược điểm lớn nhất của khoản đầu tư mới sẽ là thời gian hoàn vốn dài hạn.
    Từ "dezavantaj" (nhược điểm) đã được thêm hậu tố sở hữu `-ı` (dezavantajı, nghĩa là "nhược điểm của nó"), sau đó thêm phụ âm đệm `n` và hậu tố cách thuộc cách `-ın` (dezavantajının) để biến cụm danh từ thành chủ ngữ của mệnh đề thuật dẫn gián tiếp, tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn ('a' -> 'ı' -> 'ın').
  • "Politikacı, ekonomik paketin olası dezavantajlarından bahsettiğini belirtti."
    Chính trị gia tuyên bố rằng ông đã nói về những nhược điểm có thể có của gói kinh tế.
    Từ "dezavantaj" (nhược điểm) đã được thêm hậu tố số nhiều `-lar` (dezavantajlar), sau đó là hậu tố sở hữu `-ı` (dezavantajları, nghĩa là "nhược điểm của chúng"), tiếp theo là phụ âm đệm `n` và hậu tố cách xuất xứ `-dan` (dezavantajlarından, nghĩa là "từ/về những nhược điểm của chúng"), tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn ('a' -> 'lar' -> 'ı' -> 'dan').
  • "Toplantıda, bu kararın olası dezavantajlarını dikkate almaları gerektiğini söyledi."
    Trong cuộc họp, ông nói rằng họ cần phải xem xét những nhược điểm có thể có của quyết định này.
    Từ "dezavantaj" (nhược điểm) đã được thêm hậu tố số nhiều `-lar` (dezavantajlar), sau đó là hậu tố cách đối cách `-ı` (dezavantajları, nghĩa là "những nhược điểm đó") để biến nó thành tân ngữ trực tiếp xác định của động từ trong mệnh đề thuật dẫn gián tiếp, tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn ('a' -> 'lar' -> 'ı').
Thì Tương lai
  • "Bu yeni sistemin bazı dezavantajları olacak, özellikle de başlangıçta."
    Hệ thống mới này sẽ có một vài bất lợi, đặc biệt là lúc ban đầu.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) vì đang nói về nhiều hơn một bất lợi, và hậu tố sở hữu '-ı' để chỉ sự sở hữu của hệ thống (sistemin).
  • "Erken kalkmanın bazı dezavantajları olacağını düşünüyorum, ama faydaları daha fazla."
    Tôi nghĩ rằng việc dậy sớm sẽ có một vài bất lợi, nhưng lợi ích nhiều hơn.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) vì đang nói về nhiều hơn một bất lợi.
  • "Bu kararın dezavantajlarını ileride daha net göreceğiz."
    Chúng ta sẽ thấy rõ hơn những bất lợi của quyết định này trong tương lai.
    Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) vì đang nói về nhiều hơn một bất lợi, và hậu tố sở hữu '-ı' để chỉ sự sở hữu của quyết định (kararın).
Cấu trúc Có và Không có
  • "Bu işin dezavantajı çok fazla."
    Nhược điểm của công việc này là quá nhiều.
    Thêm hậu tố '-ı' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'dezavantaj' để chỉ nhược điểm của 'iş' (công việc). Nguyên âm cuối của 'dezavantaj' là 'a', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta chọn '-ı'.
  • "Şehirde yaşamanın bazı dezavantajları var."
    Việc sống ở thành phố có một vài nhược điểm.
    Thêm hậu tố '-ları' (hậu tố số nhiều và sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'dezavantaj' để chỉ những nhược điểm của việc sống ở thành phố. Nguyên âm cuối của 'dezavantaj' là 'a', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta chọn '-ları'.
  • "Bu arabanın dezavantajı yakıt tüketiminin yüksek olması; yakıt tüketiminin yüksek olmaması gibi bir avantajı yok."
    Nhược điểm của chiếc xe này là tiêu thụ nhiên liệu cao; không có ưu điểm nào như việc tiêu thụ nhiên liệu không cao.
    Thêm hậu tố '-ı' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'dezavantaj' để chỉ nhược điểm của 'araba' (xe hơi). Nguyên âm cuối của 'dezavantaj' là 'a', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, ta chọn '-ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)