avantaj
/avanˈtaj/
lợi thế
Orta (B1)
Anlam "avantaj" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin diğerlerine göre daha iyi bir durumda olmasını sağlayan şey, üstünlük.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một điều kiện hoặc hoàn cảnh đặt ai đó vào một vị trí thuận lợi hoặc vượt trội.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu işin en büyük avantajı, esnek çalışma saatleri sunmasıdır."
"Lợi thế lớn nhất của công việc này là nó cung cấp giờ làm việc linh hoạt."
"Erken başlamanın avantajlarını gördük."
"Chúng tôi đã thấy những lợi thế của việc bắt đầu sớm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
