(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dezavantajlı konumda
B2
Sıfat Öbeği B2 Địa lý, Bất động sản, Kinh doanh

dezavantajlı konumda

[dezavantajˈɫɯ koˈnumda]
vị trí không thuận lợi
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dezavantajlı konumda" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kötü veya elverişsiz bir yerde bulunan; zayıf veya olumsuz bir pozisyonda olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nằm ở một vị trí tồi tệ hoặc bất lợi; có một vị trí kém hoặc bất lợi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, ekonomik kriz nedeniyle dezavantajlı konumda kaldı."

    "Công ty đã ở trong một vị trí không thuận lợi do cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Bu bölgedeki okullar, kaynak eksikliği nedeniyle dezavantajlı konumdadır."

    "Các trường học trong khu vực này đang ở vị trí bất lợi do thiếu nguồn lực."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

elverişsiz durumda(Trong tình trạng bất lợi) kötü durumda(Trong tình trạng xấu)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả một tình huống hoặc vị trí bất lợi. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)