(Vị trí top_banner)
Hình minh họa avantajlı konumda
B1
Sıfat B1 Địa lý, Bất động sản, Tổng quát

avantajlı konumda

/avanˈtajɫɯ koˈnumda/
có vị trí thuận lợi
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "avantajlı konumda" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İyi veya faydalı bir pozisyonda veya yerde olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ở một vị trí hoặc địa điểm tốt hoặc có lợi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, avantajlı konumda olduğu için rakiplerine göre daha hızlı büyüyor."

    "Công ty đang phát triển nhanh hơn các đối thủ cạnh tranh vì nó có một vị trí thuận lợi."

  • "Bu otel, denize yakınlığıyla avantajlı konumdadır."

    "Khách sạn này có một vị trí thuận lợi nhờ gần biển."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

elverişli konumda(ở vị trí thích hợp) uygun konumda(ở vị trí thích hợp)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong cụm từ này. Cụm từ này có thể được sử dụng để mô tả cả nghĩa đen (vị trí địa lý) và nghĩa bóng (lợi thế trong một tình huống).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)