(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dinlenme
A2
İsim A2 Tổng quát

dinlenme

[dinˈlen.me]
nghỉ ngơi
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dinlenme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aktif olmama veya rahatlama durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái không hoạt động hoặc thư giãn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hafta sonu biraz dinlenmeye ihtiyacım var."

    "Tôi cần nghỉ ngơi một chút vào cuối tuần."

  • "Dinlenmek için parka gittim."

    "Tôi đã đi đến công viên để nghỉ ngơi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

istirahat(Nghỉ ngơi, thư giãn)

Zıt Anlamlılar

çalışma(Làm việc) uğraş(Bận rộn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)