(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rahatlama
B1
İsim (Noun) B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là liên quan đến thư giãn và kỹ thuật)

rahatlama

[ɾahatɫama]
sự thư giãn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "rahatlama" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gerginliği veya stresi azaltma eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động thư giãn và giảm căng thẳng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yoga yapmak, rahatlama tekniklerinden biridir."

    "Tập yoga là một trong những kỹ thuật thư giãn."

  • "Uzun bir günün ardından biraz rahatlamaya ihtiyacım var."

    "Tôi cần thư giãn một chút sau một ngày dài."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý tới hòa hợp nguyên âm khi chia động từ hoặc thêm hậu tố sở hữu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Dersteki rahatlamanın faydaları çok büyüktü."
    Những lợi ích của việc thư giãn trong giờ học là rất lớn.
    Hậu tố '-sı' (biến đổi thành '-nın' do quy tắc hòa phối nguyên âm và thuộc cách) đã được thêm vào 'rahatlama' để chỉ sự sở hữu (thuộc về 'dersteki').
  • "Meditasyonun rahatlaması, stres seviyesini düşürmeye yardımcı olur."
    Sự thư giãn của thiền giúp giảm mức độ căng thẳng.
    Hậu tố '-sı' (biến đổi thành '-sı' do quy tắc hòa phối nguyên âm và thuộc cách) đã được thêm vào 'rahatlama' để chỉ sự sở hữu (thuộc về 'meditasyonun').
  • "Doğanın rahatlaması ruhuma iyi geldi."
    Sự thư giãn của thiên nhiên rất tốt cho tâm hồn tôi.
    Hậu tố '-sı' (biến đổi thành '-sı' do quy tắc hòa phối nguyên âm và thuộc cách) đã được thêm vào 'rahatlama' để chỉ sự sở hữu (thuộc về 'doğanın').
(Vị trí vocab_tab4_inline)