diz çökmek
/diz tʃœcmek/
quỳ
Temel (A2)
Anlam "diz çökmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dizleri yere koyarak veya bir dizini yere koyarak durmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quỳ gối, ở tư thế hoặc hạ mình vào tư thế chống đỡ cơ thể bằng một hoặc hai đầu gối.
Örnekler (Ví dụ)
"Adam, prensesin önünde diz çöktü."
"Người đàn ông quỳ xuống trước mặt công chúa."
"Yaralı asker diz çöktü ve yardım bekledi."
"Người lính bị thương quỳ xuống và chờ đợi sự giúp đỡ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường được sử dụng với ý nghĩa tôn kính, phục tùng hoặc cầu nguyện.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Ali dün gece Ayşe'ye diz çökmüş."Nghe nói Ali đã quỳ gối cầu hôn Ayşe tối qua.Động từ 'diz çökmek' biến đổi thành 'diz çökmüş' để thể hiện thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman). Danh từ 'Ayşe' nhận hậu tố '-ye' (biến âm 'e' thành 'ye' vì tên riêng kết thúc bằng nguyên âm) để chỉ đối tượng mà Ali quỳ gối trước.
-
"Öğretmen, yaramaz öğrenciye diz çöktürmüş."Nghe nói giáo viên đã bắt học sinh hư quỳ gối.Động từ 'diz çökmek' được thêm hậu tố '-tür' để tạo thành dạng causative (bắt ai đó làm gì) rồi chia ở thì quá khứ gián tiếp 'diz çöktürmüş'. 'Öğrenci' (học sinh) nhận hậu tố '-ye' (hòa phối nguyên âm 'e') vì là đối tượng bị bắt quỳ.
-
"Adam, köpeğine diz çökmüş ve onu okşamış."Nghe nói người đàn ông đã quỳ xuống trước con chó của mình và vuốt ve nó.Động từ 'diz çökmek' biến đổi thành 'diz çökmüş' (thì quá khứ gián tiếp). Danh từ 'köpek' (chó) nhận hậu tố '-ine' (biến âm 'k' thành 'ğ', thêm 'n' làm âm đệm, và hòa phối nguyên âm 'i') vì là đối tượng mà người đàn ông quỳ xuống trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
