(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doğaüstü
B2
sıfat B2 Điện ảnh, Văn hóa đại chúng

doğaüstü

/do.a.ysˈty/
phim siêu nhiên
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "doğaüstü" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doğa kanunlarının dışında olan, bilimsel olarak açıklanamayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được cho là do một thế lực vượt ra ngoài sự hiểu biết khoa học hoặc các quy luật tự nhiên.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu filmde doğaüstü olaylar anlatılıyor."

    "Bộ phim này kể về những hiện tượng siêu nhiên."

  • "Onlar doğaüstü güçlere sahip olduklarına inanıyorlar."

    "Họ tin rằng họ có những sức mạnh siêu nhiên."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

olağanüstü(phi thường) metafiziksel(siêu hình)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'doğaüstü' không thay đổi theo hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)